Mã bưu điện Bắc Giang – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bắc Giang

0
180
ma-buu-dien-bac-giang
Mã bưu điện tỉnh Bắc Giang gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH BẮC GIANG: 26000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Bắc Giang
26000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
26001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
26002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
26003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
26004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
26005
7
Đảng ủy khối cơ quan
26009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
26010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
26011
10
Báo Bắc Giang
26016
11
Hội đồng nhân dân
26021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
26030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
26035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
26036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
26040
16
Sở Công Thương
26041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
26042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
26043
19
Sở Ngoại vụ
26044
20
Sở Tài chính
26045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
26046
22
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
26047
23
Công an tỉnh
26049
24
Sở Nội vụ
26051
25
Sở Tư pháp
26052
26
Sở Giáo dục và Đào tạo
26053
27
Sở Giao thông vận tải
26054
28
Sở Khoa học và Công nghệ
26055
29
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
26056
30
Sở Tài nguyên và Môi trường
26057
31
Sở Xây dựng
26058
32
Sở Y tế
26060
33
Bộ chỉ huy Quân sự
26061
34
Ban Dân tộc
26062
35
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
26063
36
Thanh tra tỉnh
26064
37
Trường chính trị tỉnh
26065
38
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
26066
39
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
26067
40
Bảo hiểm xã hội tỉnh
26070
41
Cục Thuế
26078
42
Cục Hải quan
26079
43
Cục Thống kê
26080
44
Kho bạc Nhà nước tỉnh
26081
45
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
26085
46
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
26086
47
Hội Văn học nghệ thuật
26087
48
Liên đoàn Lao động tỉnh
26088
49
Hội Nông dân tỉnh
26089
50
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
26090
51
Tỉnh Đoàn
26091
52
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
26092
53
Hội Cựu chiến binh tỉnh
26093

1. THÀNH PHỐ BẮC GIANG

1
BC. Trung tâm thành phố Bắc Giang
26100
2
Thành ủy
26101
3
Hội đồng nhân dân
26102
4
Ủy ban nhân dân
26103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
26104
6
P. Trần Phú
26106
7
P. Ngô Quyền
26107
8
P. Xương Giang
26108
9
P. Thọ Xương
26109
10
P. Trần Nguyên Hãn
26110
11
P. Mỹ Độ
26111
12
X. Song Mai
26112
13
P. Đa Mai
26113
14
X. Tân Mỹ
26114
15
X. Song Khê
26115
16
X. Đồng Sơn
26116
17
X. Tân Tiến
26117
18
P. Lê Lợi
26118
19
P. Hoàng Văn Thụ
26119
20
P. Dĩnh Kế
26120
21
X. Dĩnh Trì
26121
22
BCP. Bắc Giang
26130
23
BC. Dĩnh Kế
26131
24
BC. Nguyễn Văn Cừ
26132
25
BC. Xương Giang
26133
26
BC. HCC Bắc Giang
26148
27
BC. Hệ 1 Bắc Giang
26149

2. HUYỆN VIỆT YÊN

1
BC. Trung tâm huyện Việt Yên
26150
2
Huyện ủy
26151
3
Hội đồng nhân dân
26152
4
Ủy ban nhân dân
26153
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
26154
6
TT. Bích Động
26156
7
X. Nghĩa Trung
26157
8
X. Minh Đức
26158
9
X. Thượng Lan
26159
10
X. Việt Tiến
26160
11
X. Hương Mai
26161
12
X. Tự Lạn
26162
13
X. Bích Sơn
26163
14
X. Trung Sơn
26164
15
X. Tiên Sơn
26165
16
X. Vân Hà
26166
17
X. Ninh Sơn
26167
18
X. Quảng Minh
26168
19
TT. Nếnh
26169
20
X. Quang Châu
26170
21
X. Vân Trung
26171
22
X. Hoàng Ninh
26172
23
X. Tăng Tiến
26173
24
X. Hồng Thái
26174
25
BCP. Việt Yên
26180
26
BC. KCN Đình Trám
26181
27
BC. Sen Hồ
26182
28
BC. Hồng Thái
26183

3. HUYỆN YÊN DŨNG

1
BC. Trung tâm huyện Yên Dũng
26200
2
Huyện ủy
26201
3
Hội đồng nhân dân
26202
4
Ủy ban nhân dân
26203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
26204
6
TT. Neo
26206
7
X. Cảnh Thụy
26207
8
X. Tiến Dũng
26208
9
X. Lãng Sơn
26209
10
X. Đức Giang
26210
11
X. Trí Yên
26211
12
X. Quỳnh Sơn
26212
13
X. Lão Hộ
26213
14
X. Tân An
26214
15
TT. Tân Dân
26215
16
X. Hương Gián
26216
17
X. Xuân Phú
26217
18
X. Tân Liễu
26218
19
X. Tiền Phong
26219
20
X. Nội Hoàng
26220
21
X. Yên Lư
26221
22
X. Nham Sơn
26222
23
X. Thắng Cương
26223
24
X. Tư Mại
26224
25
X. Đồng Phúc
26225
26
X. Đồng Việt
26226
27
BCP. Yên Dũng
26250
28
BC. Nham Biền
26251
29
BC. Thanh Vân
26252
30
BC. Chợ Quỳnh
26253
31
BC. Tân Dân
26254

4. HUYỆN LỤC NAM

1
BC. Trung tâm huyện Lục Nam
26300
2
Huyện ủy
26301
3
Hội đồng nhân dân
26302
4
Ủy ban nhân dân
26303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
26304
6
TT. Đồi Ngô
26306
7
X. Tiên Hưng
26307
8
X. Tiên Nha
26308
9
X. Đông Hưng
26309
10
X. Đông Phú
26310
11
X. Tam Dị
26311
12
X. Bảo Sơn
26312
13
X. Bảo Đài
26313
14
X. Thanh Lâm
26314
15
X. Phương Sơn
26315
16
X. Chu Điện
26316
17
X. Lan Mẫu
26317
18
X. Yên Sơn
26318
19
X. Vũ Xá
26319
19
X. Đan Hội
26320
21
X. Cẩm Lý
26321
22
X. Bắc Lũng
26322
23
X. Khám Lạng
26323
24
X. Huyền Sơn
26324
25
TT. Lục Nam
26325
26
X. Cương Sơn
26326
27
X. Nghĩa Phương
26327
28
X. Trường Giang
26328
29
X. Vô Tranh
26329
30
X. Trường Sơn
26330
31
X. Bình Sơn
26331
32
X. Lục Sơn
26332
33
BCP. Lục Nam
26350
34
BC. Chợ Sàn
26351
35
BC. Suối Mỡ
26352

5. HUYỆN SƠN ĐỘNG

1
BC. Trung tâm huyện Sơn Động
26400
2
Huyện ủy
26401
3
Hội đồng nhân dân
26402
4
Ủy ban nhân dân
26403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
26404
6
TT. An Châu
26406
7
X. An Lập
26407
8
X. Lệ Viễn
26408
9
X. Vĩnh Khương
26409
10
X. Vân Sơn
26410
11
X. Hữu Sản
26411
12
X. Thạch Sơn
26412
13
X. Phúc Thắng
26413
14
X. Quế Sơn
26414
15
X. Chiên Sơn
26415
16
X. Giáo Liêm
26416
17
X. Cẩm Đàn
26417
18
X. Yên Định
26418
19
X. An Bá
26419
20
X. An Châu
26420
21
X. An Lạc
26421
22
X. Dương Hưu
26422
23
X. Long Sơn
26423
24
X. Bồng Am
26424
25
X. Tuấn Đạo
26425
26
X. Tuấn Mậu
26426
27
TT. Thanh Sơn
26427
28
X. Thanh Luận
26428
29
BCP. Sơn Động
26450
30
ĐBĐVHX Đồng Rì
26451

6. HUYỆN LỤC NGẠN

1
BC. Trung tâm huyện Lục Ngạn
26500
2
Huyện ủy
26501
3
Hội đồng nhân dân
26502
4
Ủy ban nhân dân
26503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
26504
6
TT. Chũ
26506
7
X. Phì Điền
26507
8
X. Nghĩa Hồ
26508
9
X. Tân Quang
26509
10
X. Đồng Cốc
26510
11
X. Tân Hoa
26511
12
X. Biển Động
26512
13
X. Kim Sơn
26513
14
X. Xa Lý
26514
15
X. Phong Minh
26515
16
X. Phong Vân
26516
17
X. Tân Sơn
26517
18
X. Cấm Sơn
26518
19
X. Sơn Hải
26519
20
X. Hộ Đáp
26520
21
X. Biên Sơn
26521
22
X. Giáp Sơn
26522
23
X. Hồng Giang
26523
24
X. Thanh Hải
26524
25
X. Kiên Thành
26525
26
X. Kiên Lao
26526
27
X. Quý Sơn
26527
28
X. Trù Hựu
26528
29
X. Nam Dương
26529
30
X. Mỹ An
26530
31
X. Phượng Sơn
26531
32
X. Tân Mộc
26532
33
X. Tân Lập
26533
34
X. Đèo Gia
26534
35
X. Phú Nhuận
26535
36
BCP. Lục Ngạn
26550
37
BC. Biển Động
26551
38
BC. Phố Kim
26552
39
BC. Đình Kim
26553

7. HUYỆN LẠNG GIANG

1
BC. Trung tâm huyện Lạng Giang
26600
2
Huyện ủy
26601
3
Hội đồng nhân dân
26602
4
Ủy ban nhân dân
26603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
26604
6
TT. Vôi
26606
7
X. Yên Mỹ
26607
8
X. Tân Hưng
26608
9
X. Hương Sơn
26609
10
TT. Kép
26610
11
X. Quang Thịnh
26611
12
X. Nghĩa Hòa
26612
13
X. Nghĩa Hưng
26613
14
X. Đào Mỹ
26614
15
X. An Hà
26615
16
X. Tân Thịnh
26616
17
X. Hương Lạc
26617
18
X. Tiên Lục
26618
19
X. Mỹ Hà
26619
20
X. Dương Đức
26620
21
X. Tân Thanh
26621
22
X. Mỹ Thái
26622
23
X. Xuân Hương
26623
24
X. Phi Mô
26624
25
X. Xương Lâm
26625
26
X. Tân Dĩnh
26626
27
X. Thái Đào
26627
28
X. Đại Lâm
26628
29
BCP. Lạng Giang
26650
30
BC. Kép
26651
31
BC. Quang Thịnh
26652
32
BC. Phố Giỏ
26653
33
ĐBĐVHX Nông Trường Cam
26654

8. HUYỆN YÊN THẾ

1
BC. Trung tâm huyện Yên Thế
26700
2
Huyện ủy
26701
3
Hội đồng nhân dân
26702
4
Ủy ban nhân dân
26703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
26704
6
TT. Cầu Gồ
26706
7
X. Đồng Tâm
26707
8
X. Hồng Kỳ
26708
9
X. Đồng Hưu
26709
10
X. Đồng Vương
26710
11
X. Đồng Tiến
26711
12
X. Canh Nậu
26712
13
X. Xuân Lương
26713
14
X. Tam Tiến
26714
15
X. Tam Hiệp
26715
16
X. Tiến Thắng
26716
17
X. An Thượng
26717
18
X. Tân Hiệp
26718
19
X. Phồn Xương
26719
20
X. Đồng Lạc
26720
21
X. Tân Sỏi
26721
22
X. Bố Hạ
26722
23
TT. Bố Hạ
26723
23
X. Đồng Kỳ
26724
24
X. Hương Vĩ
26725
25
X. Đông Sơn
26726
26
BCP. Yên Thế
26750
27
BC. Mỏ Trạng
26751
28
BC. Bố Hạ
26752

9. HUYỆN TÂN YÊN

1
BC. Trung tâm huyện Tân Yên
26800
2
Huyện ủy
26801
3
Hội đồng nhân dân
26802
4
Ủy ban nhân dân
26803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
26804
6
TT. Cao Thượng
26806
7
X. Cao Thượng
26807
8
X. Hợp Đức
26808
9
X. Phúc Hòa
26809
10
X. Tân Trung
26810
11
TT. Nhã Nam
26811
12
X. Nhã Nam
26812
13
X. Lan Giới
26813
14
X. Đại Hóa
26814
15
X. Quang Tiến
26815
16
X. An Dương
26816
17
X. Liên Sơn
26817
18
X. Cao Xá
26818
19
X. Ngọc Châu
26819
20
X. Song Vân
26820
21
X. Lam Cốt
26821
22
X. Phúc Sơn
26822
23
X. Việt Ngọc
26823
24
X. Ngọc Vân
26824
25
X. Ngọc Thiện
26825
26
X. Ngọc Lý
26826
27
X. Việt Lập
26827
28
X. Quế Nham
26828
29
X. Liên Chung
26829
30
BCP. Tân Yên
26850
31
BC. Nhã Nam
26851
32
BC. Phúc Sơn
26852
33
BC. Kim Tràng
26853
34
BC. Quảng Phúc
26854

10. HUYỆN HIỆP HÒA

1
BC. Trung tâm huyện Hiệp Hòa
26900
2
Huyện ủy
26901
3
Hội đồng nhân dân
26902
4
Ủy ban nhân dân
26903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
26904
6
TT. Thắng
26906
7
X. Ngọc Sơn
26907
8
X. Hoàng Thanh
26908
9
X. Hoàng Lương
26909
10
X. Thanh Vân
26910
11
X. Đồng Tân
26911
12
X. Hoàng Vân
26912
13
X. Hoàng An
26913
14
X. Đức Thắng
26914
15
X. Thái Sơn
26915
16
X. Hòa Sơn
26916
17
X. Quang Minh
26917
18
X. Hùng Sơn
26918
19
X. Đại Thành
26919
20
X. Hợp Thịnh
26920
21
X. Thường Thắng
26921
22
X. Danh Thắng
26922
23
X. Mai Trung
26923
24
X. Xuân Cẩm
26924
25
X. Bắc Lý
26925
26
X. Hương Lâm
26926
27
X. Mai Đình
26927
28
X. Châu Minh
26928
29
X. Đông Lỗ
26929
30
X. Đoan Bái
26930
31
X. Lương Phong
26931
32
BCP. Hiệp Hòa
26950
33
BC. Phố Hoa
26951
34
BĐVHX Bách Nhẫn
26952

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here