Mã bưu điện Đồng Nai – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Đồng Nai

0
214
ma-buu-dien-dong-nai
Mã bưu điện Đồng Nai gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH ĐỒNG NAI: 76000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Đồng Nai
76000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
76001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
76002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
76003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
76004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
76005
7
Đảng ủy khối cơ quan
76009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
76010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
76011
10
Báo Đồng Nai
76016
11
Hội đồng nhân dân
76021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
76030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
76035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
76036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
76040
16
Sở Công Thương
76041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
76042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
76043
19
Sở Ngoại vụ
76044
20
Sở Tài chính
76045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
76046
22
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
76047
23
Công an tỉnh
76049
24
Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy
76050
25
Sở Nội vụ
76051
26
Sở Tư pháp
76052
27
Sở Giáo dục và Đào tạo
76053
28
Sở Giao thông vận tải
76054
29
Sở Khoa học và Công nghệ
76055
30
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
76056
31
Sở Tài nguyên và Môi trường
76057
32
Sở Xây dựng
76058
33
Sở Y tế
76060
34
Bộ chỉ huy Quân sự
76061
35
Ban Dân tộc
76062
36
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
76063
37
Thanh tra tỉnh
76064
38
Trường chính trị tỉnh
76065
39
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
76067
40
Bảo hiểm xã hội tỉnh
76070
41
Cục Thuế
76078
42
Cục Hải quan
76079
43
Cục Thống kê
76080
44
Kho bạc Nhà nước tỉnh
76081
45
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
76085
46
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
76086
47
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
76087
48
Liên đoàn Lao động tỉnh
76088
49
Hội Nông dân tỉnh
76089
50
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
76090
51
Tỉnh Đoàn
76091
52
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
76092
53
Hội Cựu chiến binh tỉnh
76093
1

THÀNH PHỐ BIÊN HÒA

1
BC. Trung tâm thành phố Biên Hòa
76100
2
Thành ủy
76101
3
Hội đồng nhân dân
76102
4
Ủy ban nhân dân
76103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
76104
6
P. Thanh Bình
76106
7
P. Quyết Thắng
76107
8
P. Thống Nhất
76108
9
P. Tam Hiệp
76109
10
P. Tam Hòa
76110
11
P. Tân Hiệp
76111
12
P. Tân Biên
76112
13
P. Tân Hòa
76113
14
P. Hố Nai
76114
15
P. Tân Tiến
76115
16
P. Trảng Dài
76116
17
P. Tân Phong
76117
18
P. Trung Dũng
76118
19
P. Quang Vinh
76119
20
P. Bửu Long
76120
21
X. Tân Hạnh
76121
22
P. Hòa Bình
76122
23
X. Hoá An
76123
24
P. Tân Vạn
76124
25
P. Bửu Hòa
76125
26
X. Hiệp Hòa
76126
27
P. Bình Đa
76127
28
P. An Bình
76128
29
P. Long Bình Tân
76129
30
X. An Hòa
76130
31
X. Long Hưng
76131
32
X. Phước Tân
76132
33
X. Tam Phước
76133
34
P. Long Bình
76134
35
BCP. Biên Hòa
76150
36
BCP. Biên Hòa 2
76151
37
BCP. Biên Hòa 3
76152
38
BCP. Biên Hòa 4
76153
39
BCP. Biên Hòa 4B
76154
40
BCP. Biên Hòa 5
76155
41
BCP. Biên Hòa 6
76156
42
BC. KHL Biên Hòa
76157
43
BC. Quyết Thắng
76158
44
BC. Tam Hiệp
76159
45
BC. Tân Hiệp
76160
46
BC. Hố Nai
76161
47
BC. Tân Tiến
76162
48
BC. Trảng Dài
76163
49
BC. Quang Vinh
76164
50
BC. TMĐT Biên Hòa
76165
51
BC. Bửu Long
76166
52
BC. Hóa An
76167
53
BC. Tân Vạn
76168
54
BC. Chơ Đồn
76169
55
BC. KCN Biên Hòa
76170
56
BC. Long Bình Tân
76171
57
BC. An Hòa
76172
58
BC. Phước Tân
76173
59
BC. Tam Phước
76174
60
BC. Long Đức
76175
61
BC. Long Bình
76176
62
BC. HCC Biên Hòa
76198
63
BC. Hệ 1 Đồng Nai
76199
2

HUYỆN LONG THÀNH

1
BC. Trung tâm huyện Long Thành
76200
2
Huyện ủy
76201
3
Hội đồng nhân dân
76202
4
Ủy ban nhân dân
76203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
76204
6
TT. Long Thành
76206
7
X. Lộc An
76207
8
X. Bình An
76208
9
X. Long Đức
76209
10
X. An Phước
76210
11
X. Tam An
76211
12
X. Long An
76212
13
X. Long Phước
76213
14
X. Phước Thái
76214
15
X. Tân Hiệp
76215
16
X. Phước Bình
76216
17
X. Bàu Cạn
76217
18
X. Suối Trầu
76218
19
X. Cẩm Đường
76219
20
X. Bình Sơn
76220
21
BCP. Long Thành
76230
22
BC. KHL Long Thành
76231
23
BC. Phước Thái
76232
3

HUYỆN NHƠN TRẠCH

1
BC. Trung tâm huyện Nhơn Trạch
76250
2
Huyện ủy
76251
3
Hội đồng nhân dân
76252
4
Ủy ban nhân dân
76253
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
76254
6
TT. Phú Hội
76256
7
TT. Phước Thiền
76257
8
X. Long Tân
76258
9
X. Đại Phước
76259
10
X. Phú Hữu
76260
11
X. Phú Đông
76261
12
X. Phú Thạnh
76262
13
X. Phước Khánh
76263
14
X. Vĩnh Thanh
76264
15
X. Hiệp Phước
76265
16
X. Long Thọ
76266
17
X. Phước An
76267
18
BCP. Nhơn Trạch
76275
19
BCP. KCN Nhơn Trạch
76276
20
BC. KHL Nhơn Trạch
76277
21
BC. Khu Công Nghiệp
76278
22
BC. Phước Thiền
76279
23
BC. Đại Phước
76280
4

HUYỆN TRẢNG BOM

1
BC. Trung tâm huyện Trảng Bom
76300
2
Huyện ủy
76301
3
Hội đồng nhân dân
76302
4
Ủy ban nhân dân
76303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
76304
6
TT. Trảng Bom
76306
7
X. Tây Hòa
76307
8
X. Sông Thao
76308
9
X. Bàu Hàm
76309
10
X. Thanh Bình
76310
11
X. Cây Gáo
76311
12
X. Sông Trầu
76312
13
X. Bắc Sơn
76313
14
X. Hố Nai 3
76314
15
X. Bình Minh
76315
16
X. Quảng Tiến
76316
17
X. Giang Điền
76317
18
X. Đồi 61
76318
19
X. Trung Hòa
76319
20
X. An Viễn
76320
21
X. Đông Hòa
76321
22
X. Hưng Thịnh
76322
23
BCP. Trảng Bom
76350
24
BCP. Bắc Sơn
76351
25
BC. An Chu
76352
26
BC. Bắc Sơn
76353
27
BC. Sông Mây
76354
28
BC. Hố Nai 3
76355
29
BC. Đông Hòa
76356
5

HUYỆN THỐNG NHẤT

1
BC. Trung tâm huyện Thống Nhất
76400
2
Huyện ủy
76401
3
Hội đồng nhân dân
76402
4
Ủy ban nhân dân
76403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
76404
6
X. Xuân Thạnh
76406
7
X. Quang Trung
76407
8
X. Xuân Thiện
76408
9
X. Gia Tân 3
76409
10
X. Gia Tân 2
76410
11
X. Gia Tân 1
76411
12
X. Gia Kiệm
76412
13
X. Hưng Lộc
76413
14
X. Bàu Hàm 2
76414
15
X. Lộ 25
76415
16
BCP. Thống Nhất
76425
17
BC. Gia Kiệm
76426
18
BĐVHX Quang Trung 1
76427
6

THỊ XÃ LONG KHÁNH

1
BC. Trung tâm thị xã Long Khánh
76450
2
Thị ủy
76451
3
Hội đồng nhân dân
76452
4
Ủy ban nhân dân
76453
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
76454
6
P. Xuân An
76456
7
P. Xuân Thanh
76457
8
X. Bàu Trâm
76458
9
X. Bảo Vinh
76459
10
X. Bảo Quang
76460
11
X. Bình Lộc
76461
12
X. Suối Tre
76462
13
P. Xuân Trung
76463
14
P. Xuân Bình
76464
15
P. Xuân Hòa
76465
16
P. Phú Bình
76466
17
X. Bàu Sen
76467
18
X. Xuân Lập
76468
19
X. Xuân Tân
76469
20
X. Hàng Gòn
76470
21
BCP. Long Khánh
76475
22
BC. Xuân Tân
76476
7

HUYỆN CẨM MỸ

1
BC. Trung tâm huyện Cẩm Mỹ
76500
2
Huyện ủy
76501
3
Hội đồng nhân dân
76502
4
Ủy ban nhân dân
76503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
76504
6
X. Long Giao
76506
7
X. Xuân Quế
76507
8
X. Xuân Mỹ
76508
9
X. Sông Ray
76509
10
X. Lâm San
76510
11
X. Bảo Bình
76511
12
X. Xuân Tây
76512
13
X. Xuân Đông
76513
14
X. Xuân Bảo
76514
15
X. Nhân Nghĩa
76515
16
X. Xuân Đường
76516
17
X. Sông Nhạn
76517
18
X. Thừa Đức
76518
19
BCP. Cẩm Mỹ
76550
20
BC. Bảo Bình
76551
21
BC. Sông Ray
76552
8

HUYỆN XUÂN LỘC

1
BC. Trung tâm huyện Xuân Lộc
76600
2
Huyện ủy
76601
3
Hội đồng nhân dân
76602
4
Ủy ban nhân dân
76603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
76604
6
TT. Gia Ray
76606
7
X. Xuân Trường
76607
8
X. Xuân Thành
76608
9
X. Suối Cao
76609
10
X. Xuân Bắc
76610
11
X. Xuân Thọ
76611
12
X. Suối Cát
76612
13
X. Xuân Hiệp
76613
14
X. Xuân Định
76614
15
X. Xuân Phú
76615
16
X. Bảo Hòa
76616
17
X. Lang Minh
76617
18
X. Xuân Hưng
76618
19
X. Xuân Hòa
76619
20
X. Xuân Tâm
76620
21
BCP. Xuân Lộc
76650
22
BC. Xuân Trường 2
76651
23
BC. Xuân Bắc
76652
24
BC. Bảo Hòa
76653
25
BC. Xuân Hưng
76654
26
BC. Xuân Tâm
76655
9

HUYỆN ĐỊNH QUÁN

1
BC. Trung tâm huyện Định Quán
76700
2
Huyện ủy
76701
3
Hội đồng nhân dân
76702
4
Ủy ban nhân dân
76703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
76704
6
TT. Định Quán
76706
7
X. Phú Hòa
76707
8
X. Phú Lơi
76708
9
X. Phú Vinh
76709
10
X. Phú Tân
76710
11
X. Thanh Sơn
76711
12
X. Ngọc Định
76712
13
X. Phú Ngọc
76713
14
X. La Ngà
76714
15
X. Phú Cường
76715
16
X. Túc Trưng
76716
17
X. Phú Túc
76717
18
X. Suối Nho
76718
19
X. Gia Canh
76719
20
BCP. Định Quán
76750
21
BC. La Ngà
76751
22
BC. Phú Cường
76752
23
BC. Phú Túc
76753
10

HUYỆN TÂN PHÚ

1
BC. Trung tâm huyện Tân Phú
76800
2
Huyện ủy
76801
3
Hội đồng nhân dân
76802
4
Ủy ban nhân dân
76803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
76804
6
TT. Tân Phú
76806
7
X. Phú Lộc
76807
8
X. Phú Xuân
76808
9
X. Thanh Sơn
76809
10
X. Phú Trung
76810
11
X. Phú Sơn
76811
12
X. Phú An
76812
13
X. Nam Cát Tiên
76813
14
X. Dak Lua
76814
15
X. Núi Tương
76815
16
X. Phú Lập
76816
17
X. Tà Lài
76817
18
X. Phú Thịnh
76818
19
X. Trà Cổ
76819
20
X. Phú Thanh
76820
21
X. Phú Lâm
76821
22
X. Phú Bình
76822
23
X. Phú Điền
76823
24
BCP. Tân Phú
76850
25
BC. Phú Lập
76851
26
BC. Phú Lâm
76852
27
BC. Phú Bình
76853
11

HUYỆN VĨNH CỬU

1
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Cửu
76900
2
Huyện ủy
76901
3
Hội đồng nhân dân
76902
4
Ủy ban nhân dân
76903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
76904
6
TT. Vĩnh An
76906
7
X. Mã Đà
76907
8
X. Phú Lý
76908
9
X. Hiếu Liêm
76909
10
X. Trị An
76910
11
X. Tân An
76911
12
X. Vĩnh Tân
76912
13
X. Thiện Tân
76913
14
X. Thạnh Phú
76914
15
X. Bình Lơi
76915
16
X. Tân Bình
76916
17
X. Bình Hòa
76917
18
BCP. Vĩnh Cửu
76950
19
BC. Vĩnh Tân
76951
20
BC. Thạnh Phú
76952
21
BĐVHX Bà Hào
76953

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here