Mã bưu điện Đồng Tháp – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Đồng Tháp

0
220
ma-buu-dien-dong-thap
Mã bưu điện Đồng Tháp gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH ĐỒNG THÁP: 81000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Đồng Tháp
81000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
81001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
81002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
81003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
81004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
81005
7
Đảng ủy khối cơ quan
81009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
81010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
81011
10
Báo Đồng Tháp
81016
11
Hội đồng nhân dân
81021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
81030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
81035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
81036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
81040
16
Sở Công Thương
81041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
81042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
81043
19
Sở Ngoại vụ
81044
20
Sở Tài chính
81045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
81046
22
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
81047
23
Công an tỉnh
81049
24
Sở Nội vụ
81051
25
Sở Tư pháp
81052
26
Sở Giáo dục và Đào tạo
81053
27
Sở Giao thông vận tải
81054
28
Sở Khoa học và Công nghệ
81055
29
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
81056
30
Sở Tài nguyên và Môi trường
81057
31
Sở Xây dựng
81058
32
Sở Y tế
81060
33
Bộ chỉ huy Quân sự
81061
34
Ban Dân tộc
81062
35
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
81063
36
Thanh tra tỉnh
81064
37
Trường chính trị tỉnh
81065
38
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
81066
39
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
81067
40
Bảo hiểm xã hội tỉnh
81070
41
Cục Thuế
81078
42
Cục Hải quan
81079
43
Cục Thống kê
81080
44
Kho bạc Nhà nước tỉnh
81081
45
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
81085
46
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
81086
47
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
81087
48
Liên đoàn Lao động tỉnh
81088
49
Hội Nông dân tỉnh
81089
50
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
81090
51
Tỉnh Đoàn
81091
52
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
81092
53
Hội Cựu chiến binh tỉnh
81093
1

THÀNH PHỐ CAO LÃNH

1
BC. Trung tâm thành phố Cao Lãnh
81100
2
Thành ủy
81101
3
Hội đồng nhân dân
81102
4
Ủy ban nhân dân
81103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
81104
6
P. 1
81106
7
P. Mỹ Phú
81107
8
X. Mỹ Trà
81108
9
X. Mỹ Tân
81109
10
X. Mỹ Ngãi
81110
11
P. 11
81111
12
X. Tân Thuận Tây
81112
13
X. Hòa An
81113
14
P. Hoà Thuận
81114
15
P. 4
81115
16
P. 2
81116
17
P. 3
81117
18
P. 6
81118
19
X. Tân Thuận Đông
81119
20
X. Tịnh Thới
81120
21
BCP. Thành phố Cao Lãnh
81125
22
BC. Phường 11
81126
23
BC. Phường Sáu
81127
24
BĐVHX Tân Thuận Đông 2
81128
25
BC. HCC Đồng Tháp
81148
26
BC. Hệ 1 Đồng Tháp
81149
2

HUYỆN CAO LÃNH

1
BC. Trung tâm huyện Cao Lãnh
81150
2
Huyện ủy
81151
3
Hội đồng nhân dân
81152
4
Ủy ban nhân dân
81153
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
81154
6
TT. Mỹ Thọ
81156
7
X. Mỹ Thọ
81157
8
X. An Bình
81158
9
X. Nhị Mỹ
81159
10
X. Ba Sao
81160
11
X. Phương Thịnh
81161
12
X. Gáo Giồng
81162
13
X. Phong Mỹ
81163
14
X. Tân Nghĩa
81164
15
X. Phương Trà
81165
16
X. Mỹ Xương
81166
17
X. Mỹ Hội
81167
18
X. Tân Hội Trung
81168
19
X. Bình Hàng Trung
81169
20
X. Bình Hàng Tây
81170
21
X. Mỹ Long
81171
22
X. Mỹ Hiệp
81172
23
X. Bình Thạnh
81173
24
BCP. Cao Lãnh
81180
25
BC. Kiến Văn
81181
26
BC. Mỹ Long
81182
3

HUYỆN THÁP MƯỜI

1
BC. Trung tâm huyện Tháp Mười
81200
2
Huyện ủy
81201
3
Hội đồng nhân dân
81202
4
Ủy ban nhân dân
81203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
81204
6
TT. Mỹ An
81206
7
X. Tân Kiều
81207
8
X. Mỹ Hòa
81208
9
X. Trường Xuân
81209
10
X. Thạnh Lợi
81210
11
X. Hưng Thạnh
81211
12
X. Mỹ Quý
81212
13
X. Mỹ Đông
81213
14
X. Láng Biển
81214
15
X. Thanh Mỹ
81215
16
X. Phú Điền
81216
17
X. Đốc Binh Kiều
81217
18
X. Mỹ An
81218
19
BCP. Tháp Mười
81250
20
BC. Trường Xuân
81251
21
BC. Đường Thét
81252
22
BC. Thanh Mỹ
81253
4

HUYỆN TAM NÔNG

1
BC. Trung tâm huyện Tam Nông
81300
2
Huyện ủy
81301
3
Hội đồng nhân dân
81302
4
Ủy ban nhân dân
81303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
81304
6
TT. Tràm Chim
81306
7
X. Phú Cường
81307
8
X. Hoà Bình
81308
9
X. Tân Công Sính
81309
10
X. Phú Hiệp
81310
11
X. Phú Thành B
81311
12
X. An Hòa
81312
13
X. An Long
81313
14
X. Phú Ninh
81314
15
X. Phú Thành A
81315
16
X. Phú Thọ
81316
17
X. Phú Đức
81317
18
BCP. Tam Nông
81350
19
BC. An Long
81351
20
BĐVHX Phú Cường 2
81352
5

HUYỆN TÂN HỒNG

1
BC. Trung tâm huyện Tân Hồng
81400
2
Huyện ủy
81401
3
Hội đồng nhân dân
81402
4
Ủy ban nhân dân
81403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
81404
6
TT. Sa Rài
81406
7
X. Tân Thành B
81407
8
X. Tân Thành A
81408
9
X. Thông Bình
81409
10
X. Tân Hộ Cơ
81410
11
X. Bình Phú
81411
12
X. Tân Công Chí
81412
13
X. An Phước
81413
14
X. Tân Phước
81414
15
BCP. Tân Hồng
81450
16
BC. Giồng Găng
81451
17
BĐVHX Thông Bình 2
81452
6

THỊ XÃ HỒNG NGỰ

1
BC. Trung tâm thị xã Hồng Ngự
81500
2
Thị ủy
81501
3
Hội đồng nhân dân
81502
4
Ủy ban nhân dân
81503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
81504
6
P. An Thạnh
81506
7
X. Bình Thạnh
81507
8
X. Tân Hội
81508
9
P. An Lạc
81509
10
P. An Lộc
81510
11
X. An Bình A
81511
12
X. An Bình B
81512
13
BCP. Thị xã Hồng Ngự
81525
14
BC. HCC TX. Hồng Ngự
81548
7

HUYỆN HỒNG NGỰ

1
BC. Trung tâm huyện Hồng Ngự
81550
2
Huyện ủy
81551
3
Hội đồng nhân dân
81552
4
Ủy ban nhân dân
81553
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
81554
6
X. Thường Thới Hậu A
81556
7
X. Thường Phước 1
81557
8
X. Thường Phước 2
81558
9
X. Thường Thới Tiền
81559
10
X. Thường Thới Hậu B
81560
11
X. Thường Lạc
81561
12
X. Long Khánh A
81562
13
X. Long Khánh B
81563
14
X. Long Thuận
81564
15
X. Phú Thuận B
81565
16
X. Phú Thuận A
81566
17
BCP. Hồng Ngự
81575
8

HUYỆN THANH BÌNH

1
BC. Trung tâm huyện Thanh Bình
81600
2
Huyện ủy
81601
3
Hội đồng nhân dân
81602
4
Ủy ban nhân dân
81603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
81604
6
TT. Thanh Bình
81606
7
X. Bình Thành
81607
8
X. Bình Tấn
81608
9
X. Tân Mỹ
81609
10
X. Phú Lợi
81610
11
X. An Phong
81611
12
X. Tân Quới
81612
13
X. Tân Hòa
81613
14
X. Tân Huề
81614
15
X. Tân Bình
81615
16
X. Tân Long
81616
17
X. Tân Thạnh
81617
18
X. Tân Phú
81618
19
BCP. Thanh Bình
81650
20
BC. An Phong
81651
21
BC. Tân Qưới
81652
9

HUYỆN LẤP VÒ

1
BC. Trung tâm huyện Lấp Vò
81700
2
Huyện ủy
81701
3
Hội đồng nhân dân
81702
4
Ủy ban nhân dân
81703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
81704
6
TT. Lấp Vò
81706
7
X. Bình Thành
81707
8
X. Định An
81708
9
X. Định Yên
81709
10
X. Bình Thạnh Trung
81710
11
X. Hội An Đông
81711
12
X. Mỹ An Hưng A
81712
13
X. Mỹ An Hưng B
81713
14
X. Tân Mỹ
81714
15
X. Vĩnh Thạnh
81715
16
X. Long Hưng B
81716
17
X. Long Hưng A
81717
18
X. Tân Khánh Trung
81718
19
BCP. Lấp Vò
81725
20
BC. Tân Mỹ
81726
21
BC. Vĩnh Thạnh
81727
10

HUYỆN LAI VUNG

1
BC. Trung tâm huyện Lai Vung
81750
2
Huyện ủy
81751
3
Hội đồng nhân dân
81752
4
Ủy ban nhân dân
81753
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
81754
6
TT. Lai Vung
81756
7
X. Hòa Thành
81757
8
X. Tân Dương
81758
9
X. Long Hậu
81759
10
X. Tân Phước
81760
11
X. Tân Thành
81761
12
X. Vĩnh Thới
81762
13
X. Hòa Long
81763
14
X. Long Thắng
81764
15
X. Tân Hòa
81765
16
X. Định Hòa
81766
17
X. Phong Hòa
81767
18
BCP. Lai Vung
81775
19
BC. Tân Thành
81776
11

THÀNH PHỐ SA ĐÉC

1
BC. Trung tâm thành phố Sa Đéc
81800
2
Thành ủy
81801
3
Hội đồng nhân dân
81802
4
Ủy ban nhân dân
81803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
81804
6
P. 1
81806
7
P. 3
81807
8
P. 4
81808
9
P. 2
81809
10
X. Tân Phú Đông
81810
11
P. An Hoà
81811
12
X. Tân Quy Tây
81812
13
P. Tân Quy Đông
81813
14
X. Tân Khánh Đông
81814
15
BCP. Sa Đéc
81850
16
BC. Nàng Hai
81851
12

HUYỆN CHÂU THÀNH

1
BC. Trung tâm huyện Châu Thành
81900
2
Huyện ủy
81901
3
Hội đồng nhân dân
81902
4
Ủy ban nhân dân
81903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
81904
6
TT. Cái Tàu Hạ
81906
7
X. An Nhơn
81907
8
X. An Hiệp
81908
9
X. Tân Nhuận Đông
81909
10
X. Tân Bình
81910
11
X. Tân Phú Trung
81911
12
X. Tân Phú
81912
13
X. Phú Long
81913
14
X. Phú Hựu
81914
15
X. An Phú Thuận
81915
16
X. An Khánh
81916
17
X. Hòa Tân
81917
18
BCP. Châu Thành
81950
19
BC. Nha Mân
81951
20
BC. Hòa Tân
81952

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here