Mã bưu điện Hà Tĩnh – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Hà Tĩnh

0
226
ma-buu-dien-ha-tinh
Mã bưu điện Hà Tĩnh gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH HÀ TĨNH: 45000 – 46000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Hà Tĩnh
45000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
45001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
45002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
45003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
45004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
45005
7
Đảng ủy khối cơ quan
45009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
45010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
45011
10
Báo Hà Tĩnh
45016
11
Hội đồng nhân dân
45021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
45030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
45035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
45036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
45040
16
Sở Công Thương
45041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
45042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
45043
19
Sở Ngoại vụ
45044
20
Sở Tài chính
45045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
45046
22
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
45047
23
Công an tỉnh
45049
24
Sở Nội vụ
45051
25
Sở Tư pháp
45052
26
Sở Giáo dục và Đào tạo
45053
27
Sở Giao thông vận tải
45054
28
Sở Khoa học và Công nghệ
45055
29
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
45056
30
Sở Tài nguyên và Môi trường
45057
31
Sở Xây dựng
45058
32
Sở Y tế
45060
33
Bộ chỉ huy Quân sự
45061
34
Ban Dân tộc
45062
35
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
45063
36
Thanh tra tỉnh
45064
37
Trường chính trị Trần Phú
45065
38
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
45066
39
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
45067
40
Bảo hiểm xã hội tỉnh
45070
41
Cục Thuế
45078
42
Cục Hải quan
45079
43
Cục Thống kê
45080
44
Kho bạc Nhà nước tỉnh
45081
45
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
45085
46
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
45086
47
Hội Văn học nghệ thuật
45087
48
Liên đoàn Lao động tỉnh
45088
49
Hội Nông dân tỉnh
45089
50
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
45090
51
Tỉnh đoàn
45091
52
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
45092
53
Hội Cựu chiến binh tỉnh
45093
1

THÀNH PHỐ HÀ TĨNH

1
BC. Trung tâm thành phố Hà Tĩnh
45100
2
Thành ủy
45101
3
Hội đồng nhân dân
45102
4
Ủy ban nhân dân
45103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
45104
6
P. Nam Hà
45106
7
P. Tân Giang
45107
8
P. Thạch Quý
45108
9
X. Thạch Hưng
45109
10
X. Thạch Đồng
45110
11
X. Thạch Môn
45111
12
X. Thạch Hạ
45112
13
X. Thạch Trung
45113
14
P. Nguyễn Du
45114
15
P. Bắc Hà
45115
16
P. Trần Phú
45116
17
P. Thạch Linh
45117
18
P. Hà Huy Tập
45118
19
P. Đại Nài
45119
20
P. Văn Yên
45120
21
X. Thạch Bình
45121
22
BCP. Hà Tĩnh
45150
23
BC. KHL Hà Tĩnh
45151
24
BC. Tân Giang
45152
25
BC. Thạch Hạ
45153
26
BC. Cầu Đông
45154
27
BC. Bến Xe
45155
28
BC. Cầu Phủ
45156
29
BC. HCC Hà Tĩnh
45198
30
BC. Hệ 1 Hà Tĩnh
45199
2

HUYỆN THẠCH HÀ

1
BC. Trung tâm huyện Thạch Hà
45200
2
Huyện ủy
45201
3
Hội đồng nhân dân
45202
4
Ủy ban nhân dân
45203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
45204
6
TT. Thạch Hà
45206
7
X. Thạch Long
45207
8
X. Thạch Bàn
45208
9
X. Thạch Đỉnh
45209
10
X. Thạch Hải
45210
11
X. Thạch Khê
45211
12
X. Thạch Trị
45212
13
X. Thạch Lạc
45213
14
X. Tượng Sơn
45214
15
X. Thạch Văn
45215
16
X. Thạch Thắng
45216
17
X. Thạch Hội
45217
18
X. Phù Việt
45218
19
X. Thạch Sơn
45219
20
X. Thạch Kênh
45220
21
X. Thạch Liên
45221
22
X. Việt Xuyên
45222
23
X. Thạch Tiến
45223
24
X. Thạch Thanh
45224
25
X. Thạch Ngọc
45225
26
X. Thạch Vĩnh
45226
27
X. Ngọc Sơn
45227
28
X. Bắc Sơn
45228
29
X. Thạch Lưu
45229
30
X. Thạch Đài
45230
31
X. Thạch Tân
45231
32
X. Thạch Lâm
45232
33
X. Thạch Hương
45233
34
X. Thạch Xuân
45234
35
X. Nam Hương
45235
36
X. Thạch Điền
45236
37
BCP. Thạch Hà
45250
38
BC. Chợ Mới
45251
39
BC. Thạch Việt
45252
40
BC. Thạch Liên
45253
41
BC. Thạch Lưu
45254
3

HUYỆN CAN LỘC

1
BC. Trung tâm huyện Can Lộc
45300
2
Huyện ủy
45301
3
Hội đồng nhân dân
45302
4
Ủy ban nhân dân
45303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
45304
6
TT. Nghèn
45306
7
X. Thuần Thiện
45307
8
X. Thiên Lộc
45308
9
X. Vương Lộc
45309
10
X. Tùng Lộc
45310
11
X. Tiến Lộc
45311
12
X. Khánh Lộc
45312
13
X. Thanh Lộc
45313
14
X. Kim Lộc
45314
15
X. Song Lộc
45315
16
X. Thường Nga
45316
17
X. Trường Lộc
45317
18
X. Yên Lộc
45318
19
X. Phú Lộc
45319
20
X. Vĩnh Lộc
45320
21
X. Gia Hanh
45321
22
X. Trung Lộc
45322
23
X. Thượng Lộc
45323
24
X. Xuân Lộc
45324
25
X. Đồng Lộc
45325
26
X. Quang Lộc
45326
27
X. Mỹ Lộc
45327
28
X. Sơn Lộc
45328
29
BCP. Can Lộc
45350
30
BC. Tân Vĩnh
45351
31
BC. Chợ Tổng
45352
32
BC. Đồng Lộc
45353
33
BĐVHX Nhân Lộc
45354
34
BĐVHX Vĩnh Lộc 1
45355
4

HUYỆN LỘC HÀ

1
BC. Trung tâm huyện Lộc Hà
45400
2
Huyện ủy
45401
3
Hội đồng nhân dân
45402
4
Ủy ban nhân dân
45403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
45404
6
X. Bình Lộc
45406
7
X. An Lộc
45407
8
X. Thịnh Lộc
45408
9
X. Tân Lộc
45409
10
X. Hồng Lộc
45410
11
X. Ích Hậu
45411
12
X. Phù Lưu
45412
13
X. Thạch Bằng
45413
14
X. Thạch Kim
45414
15
X. Thạch Châu
45415
16
X. Thạch Mỹ
45416
17
X. Mai Phụ
45417
18
X. Hộ Đô
45418
19
BCP. Lộc Hà
45450
20
BC. Chợ Phủ
45451
21
BC. Bình Lộc
45452
22
BC. Cầu Trù
45453
23
BC. Thạch Kim
45454
5

HUYỆN NGHI XUÂN

1
BC. Trung tâm huyện Nghi Xuân
45500
2
Huyện ủy
45501
3
Hội đồng nhân dân
45502
4
Ủy ban nhân dân
45503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
45504
6
TT. Nghi Xuân
45506
7
X. Xuân Hải
45507
8
X. Xuân Phổ
45508
9
X. Xuân Đan
45509
10
X. Xuân Trường
45510
11
X. Xuân Hội
45511
12
X. Tiên Điền
45512
13
X. Xuân Yên
45513
14
X. Xuân Giang
45514
15
TT. Xuân An
45515
16
X. Xuân Mỹ
45516
17
X. Xuân Thành
45517
18
X. Xuân Liên
45518
19
X. Cổ Đạm
45519
20
X. Xuân Viên
45520
21
X. Xuân Hồng
45521
22
X. Xuân Lam
45522
23
X. Xuân Lĩnh
45523
24
X. Cương Gián
45524
25
BCP. Nghi Xuân
45550
26
BC. Xuân Đan
45551
27
BC. Gia Lách
45552
28
BC. Xuân Thành
45553
29
BC. Cổ Đạm
45554
30
BC. Cương Gián
45555
6

THỊ XÃ HỒNG LĨNH

1
BC. Trung tâm thị xã Hồng Lĩnh
45600
2
Thị ủy
45601
3
Hội đồng nhân dân
45602
4
Ủy ban nhân dân
45603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
45604
6
P. Nam Hồng
45606
7
P. Bắc Hồng
45607
8
P. Trung Lương
45608
9
P. Đức Thuận
45609
10
X. Thuận Lộc
45610
11
P. Đậu Liêu
45611
12
BCP. Hồng Lĩnh
45650
13
BC. Hồng Sơn
45651
7

HUYỆN ĐỨC THỌ

1
BC. Trung tâm huyện Đức Thọ
45700
2
Huyện ủy
45701
3
Hội đồng nhân dân
45702
4
Ủy ban nhân dân
45703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
45704
6
TT. Đức Thọ
45706
7
X. Liên Minh
45707
8
X. Đức La
45708
9
X. Đức Vĩnh
45709
10
X. Đức Quang
45710
11
X. Đức Châu
45711
12
X. Đức Tùng
45712
13
X. Trường Sơn
45713
14
X. Tùng Ảnh
45714
15
X. Đức Yên
45715
16
X. Bùi Xá
45716
17
X. Đức Nhân
45717
18
X. Yên Hồ
45718
19
X. Đức Thịnh
45719
20
X. Đức Thủy
45720
21
X. Thái Yên
45721
22
X. Trung Lễ
45722
23
X. Đức Thanh
45723
24
X. Đức Lâm
45724
25
X. Đức Long
45725
26
X. Đức Hòa
45726
27
X. Đức Lạc
45727
28
X. Đức Lập
45728
29
X. Đức Dũng
45729
30
X. Đức An
45730
31
X. Đức Đồng
45731
32
X. Đức Lạng
45732
33
X. Tân Hương
45733
34
BCP. Đức Thọ
45750
35
BC. Chợ Trổ
45751
36
BC. Chợ Giấy
45752
37
BC. Đức Đồng
45753
8

HUYỆN HƯƠNG SƠN

1
BC. Trung tâm huyện Hương Sơn
45800
2
Huyện ủy
45801
3
Hội đồng nhân dân
45802
4
Ủy ban nhân dân
45803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
45804
6
TT. Phố Châu
45806
7
X. Sơn Trung
45807
8
X. Sơn Bằng
45808
9
X. Sơn Bình
45809
10
X. Sơn Long
45810
11
X. Sơn Trà
45811
12
X. Sơn Hà
45812
13
X. Sơn Mỹ
45813
14
X. Sơn Châu
45814
15
X. Sơn Ninh
45815
16
X. Sơn Hòa
45816
17
X. Sơn Tân
45817
18
X. Sơn Thịnh
45818
19
X. Sơn An
45819
20
X. Sơn Tiến
45820
21
X. Sơn Lễ
45821
22
X. Sơn Giang
45822
23
X. Sơn Quang
45823
24
X. Sơn Lâm
45824
25
X. Sơn Lĩnh
45825
26
X. Sơn Diệm
45826
27
X. Sơn Hàm
45827
28
X. Sơn Phú
45828
29
X. Sơn Phúc
45829
30
X. Sơn Thủy
45830
31
X. Sơn Mai
45831
32
X. Sơn Trường
45832
33
X. Sơn Tây
45833
34
TT. Tây Sơn
45834
35
X. Sơn Hồng
45835
36
X. Sơn Kim 1
45836
37
X. Sơn Kim 2
45837
38
BCP. Hương Sơn
45850
39
BC. Choi
45851
40
BC. Trưng
45852
9

HUYỆN VŨ QUANG

1
BC. Trung tâm huyện Vũ Quang
45900
2
Huyện ủy
45901
3
Hội đồng nhân dân
45902
4
Ủy ban nhân dân
45903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
45904
6
TT. Vũ Quang
45906
7
X. Đức Bồng
45907
8
X. Đức Hương
45908
9
X. Đức Liên
45909
10
X. Đức Lĩnh
45910
11
X. Đức Giang
45911
12
X. Ân Phú
45912
13
X. Sơn Thọ
45913
14
X. Hương Điền
45914
15
X. Hương Minh
45915
16
X. Hương Thọ
45916
17
X. Hương Quang
45917
18
BCP. Vũ Quang
45950
19
BC. Chợ Bộng
45951
20
BĐVHX Đức Lĩnh 1
45952
10

HUYỆN HƯƠNG KHÊ

1
BC. Trung tâm huyện Hương Khê
46000
2
Huyện ủy
46001
3
Hội đồng nhân dân
46002
4
Ủy ban nhân dân
46003
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
46004
6
TT. Hương Khê
46006
7
X. Hương Đô
46007
8
X. Lộc Yên
46008
9
X. Hương Giang
46009
10
X. Hương Thủy
46010
11
X. Hà Linh
46011
12
X. Phương Mỹ
46012
13
X. Phương Điền
46013
14
X. Phúc Đồng
46014
15
X. Hòa Hải
46015
16
X. Hương Bình
46016
17
X. Hương Long
46017
18
X. Gia Phố
46018
19
X. Phú Phong
46019
20
X. Phú Gia
46020
21
X. Hương Vĩnh
46021
22
X. Hương Xuân
46022
23
X. Hương Trà
46023
24
X. Hương Lâm
46024
25
X. Hương Liên
46025
26
X. Phúc Trạch
46026
27
X. Hương Trạch
46027
28
BCP. Hương Khê
46050
29
BC. Phúc Đồng
46051
11

HUYỆN CẨM XUYÊN

1
BC. Trung tâm huyện Cẩm Xuyên
46100
2
Huyện ủy
46101
3
Hội đồng nhân dân
46102
4
Ủy ban nhân dân
46103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
46104
6
TT. Cẩm Xuyên
46106
7
X. Cẩm Thăng
46107
8
X. Cẩm Phúc
46108
9
TT. Thiên Cầm
46109
10
X. Cẩm Nhượng
46110
11
X. Cẩm Dương
46111
12
X. Cẩm Hòa
46112
13
X. Cẩm Yên
46113
14
X. Cẩm Nam
46114
15
X. Cẩm Huy
46115
16
X. Cẩm Quang
46116
17
X. Cẩm Bình
46117
18
X. Cẩm Vĩnh
46118
19
X. Cẩm Thành
46119
20
X. Cẩm Duệ
46120
21
X. Cẩm Thạch
46121
22
X. Cẩm Quan
46122
23
X. Cẩm Mỹ
46123
24
X. Cẩm Hưng
46124
25
X. Cẩm Thịnh
46125
26
X. Cẩm Sơn
46126
27
X. Cẩm Lạc
46127
28
X. Cẩm Minh
46128
29
X. Cẩm Hà
46129
30
X. Cẩm Lộc
46130
31
X. Cẩm Trung
46131
32
X. Cẩm Lĩnh
46132
33
BCP. Cẩm Xuyên
46150
34
BC. Cẩm Nhượng
46151
35
BC. Cẩm Thành
46152
36
BC. Quán Mới
46153
12

THỊ XÃ KỲ ANH

1
BC. Trung tâm thị xã Kỳ Anh
46200
2
Thị ủy
46201
3
Hội đồng nhân dân
46202
4
Ủy ban nhân dân
46203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
46204
6
P. Sông Trí
46206
7
X. Kỳ Hưng
46207
8
X. Kỳ Hà
46208
9
X. Kỳ Ninh
46209
10
X. Kỳ Lợi
46210
11
P. Kỳ Trinh
46211
12
P. Kỳ Thịnh
46212
13
P. Kỳ Long
46213
14
P. Kỳ Liên
46214
15
P. Kỳ Phương
46215
16
X. Kỳ Nam
46216
17
X. Kỳ Hoa
46217
18
BCP. Thị xã Kỳ Anh
46250
19
BC. KCN Fomorsa
46251
20
BC. Kỳ Long
46252
21
BC. Kỳ Ninh
46253
13

HUYỆN KỲ ANH

1
BC. Trung tâm huyện Kỳ Anh
46300
2
Huyện ủy
46301
3
Hội đồng nhân dân
46302
4
Ủy ban nhân dân
46303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
46304
6
X. Kỳ Đồng
46306
7
X. Kỳ Phú
46307
8
X. Kỳ Xuân
46308
9
X. Kỳ Bắc
46309
10
X. Kỳ Phong
46310
11
X. Kỳ Tiến
46311
12
X. Kỳ Giang
46312
13
X. Kỳ Khang
46313
14
X. Kỳ Trung
46314
15
X. Kỳ Văn
46315
16
X. Kỳ Thọ
46316
17
X. Kỳ Thư
46317
18
X. Kỳ Hải
46318
19
X. Kỳ Châu
46319
20
X. Kỳ Tân
46320
21
X. Kỳ Hợp
46321
22
X. Kỳ Tây
46322
23
X. Kỳ Thượng
46323
24
X. Kỳ Sơn
46324
25
X. Kỳ Lâm
46325
26
X. Kỳ Lạc
46326
27
BCP. Kỳ Anh
46350
28
BC. Kỳ Đồng
46351
29
BC. Chợ Voi
46352
30
BC. Kỳ Lâm
46353
31
BC. Kỳ Long
46354

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here