Mã bưu điện Kiên Giang – Zip/Postal Code các bưu cục Kiên Giang

0
232
ma-buu-dien-kien-giang
Mã bưu điện Kiên Giang gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH KIÊN GIANG: 91000 – 92000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Kiên Giang
91000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
91001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
91002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
91003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
91004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
91005
7
Đảng ủy khối cơ quan
91009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
91010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
91011
10
Báo Kiên Giang
91016
11
Hội đồng nhân dân
91021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
91030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
91035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
91036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
91040
16
Sở Công Thương
91041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
91042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
91043
19
Sở Ngoại vụ
91044
20
Sở Tài chính
91045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
91046
22
Sở Văn hoá và Thể thao
91047
23
Sở Du lịch
91048
24
Công an tỉnh
91049
25
Sở Nội vụ
91051
26
Sở Tư pháp
91052
27
Sở Giáo dục và Đào tạo
91053
28
Sở Giao thông vận tải
91054
29
Sở Khoa học và Công nghệ
91055
30
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
91056
31
Sở Tài nguyên và Môi trường
91057
32
Sở Xây dựng
91058
33
Sở Y tế
91060
34
Bộ chỉ huy Quân sự
91061
35
Ban Dân tộc
91062
36
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
91063
37
Thanh tra tỉnh
91064
38
Trường chính trị tỉnh
91065
39
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
91066
40
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
91067
41
Bảo hiểm xã hội tỉnh
91070
42
Cục Thuế
91078
43
Cục Hải quan
91079
44
Cục Thống kê
91080
45
Kho bạc Nhà nước tỉnh
91081
46
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
91085
47
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
91086
48
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
91087
49
Liên đoàn Lao động tỉnh
91088
50
Hội Nông dân tỉnh
91089
51
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
91090
52
Tỉnh đoàn
91091
53
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
91092
54
Hội Cựu chiến binh tỉnh
91093
1

THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ

1
BC. Trung tâm thành phố Rạch Giá
91100
2
Thành ủy
91101
3
Hội đồng nhân dân
91102
4
Ủy ban nhân dân
91103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
91104
6
P. Vĩnh Thanh Vân
91106
7
P. Vĩnh Thanh
91107
8
P. Vĩnh Quang
91108
9
X. Phi Thông
91109
10
P. Vĩnh Thông
91110
11
P. Vĩnh Hiệp
91111
12
P. Vĩnh Bảo
91112
13
P. Vĩnh Lạc
91113
14
P. An Hòa
91114
15
P. Rạch Sỏi
91115
16
P. Vĩnh Lợi
91116
17
P. An Bình
91117
18
BCP. Rạch Giá
91150
19
BCP. COD Rạch Giá
91151
20
BC. KHL Kiên Giang
91152
21
BC. Bến Tàu Phú Quốc
91153
22
BC. Huỳnh Thúc Kháng
91154
23
BC. Nguyễn Thái Bình
91155
24
BC. Quang Trung
91156
25
BC. Vĩnh Hiệp
91157
26
BC. An Hòa
91158
27
BC. Mai Thị Hồng Hạnh
91159
28
BC. Rạch Sỏi
91160
29
BC. HCC thành phố Rạch Giá
91196
30
BC. Hệ 1 Rạch Giá
91197
31
BC. HCC Kiên Giang
91198
32
BC. Hệ 1 Kiên Giang
91199
2

HUYỆN TÂN HIỆP

1
BC. Trung tâm huyện Tân Hiệp
91200
2
Huyện ủy
91201
3
Hội đồng nhân dân
91202
4
Ủy ban nhân dân
91203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
91204
6
TT. Tân Hiệp
91206
7
X. Tân Hiệp B
91207
8
X. Tân Hoà
91208
9
X. Tân Thành
91209
10
X. Tân Hội
91210
11
X. Tân An
91211
12
X. Tân Hiệp A
91212
13
X. Thạnh Trị
91213
14
X. Thạnh Đông A
91214
15
X. Thạnh Đông
91215
16
X. Thạnh Đông B
91216
17
BCP. Tân Hiệp
91250
18
BC. Tân Thành
91251
19
BC. Thạnh Trị
91252
20
BC. Kinh Tám
91253
21
BC. KHL Tân Hiệp
91254
3

HUYỆN HÒN ĐẤT

1
BC. Trung tâm huyện Hòn Đất
91300
2
Huyện ủy
91301
3
Hội đồng nhân dân
91302
4
Ủy ban nhân dân
91303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
91304
6
TT. Hòn Đất
91306
7
X. Mỹ Thái
91307
8
X. Nam Thái Sơn
91308
9
X. Bình Sơn
91309
10
X. Bình Giang
91310
11
X. Lình Huỳnh
91311
12
X. Thổ Sơn
91312
13
X. Sơn Kiên
91313
14
X. Sơn Bình
91314
15
TT. Sóc Sơn
91315
16
X. Mỹ Lâm
91316
17
X. Mỹ Phước
91317
18
X. Mỹ Hiệp Sơn
91318
19
X. Mỹ Thuận
91319
20
BCP. Hòn Đất
91350
21
BC. Bình Sơn
91351
22
BC. Sóc Xòai
91352
23
BĐVHX Kiên Hảo
91353
24
BĐVHX Hiệp Hòa
91354
4

HUYỆN GIANG THÀNH

1
BC. Trung tâm huyện Giang Thành
91400
2
Huyện ủy
91401
3
Hội đồng nhân dân
91402
4
Ủy ban nhân dân
91403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
91404
6
X. Tân Khánh Hòa
91406
7
X. Phú Lợi
91407
8
X. Vĩnh Điều
91408
9
X. Phú Mỹ
91409
10
X. Vĩnh Phú
91410
11
BCP. Giang Thành
91450
12
BĐVHX Trần Thệ
91451
5

THỊ XÃ HÀ TIÊN

1
BC. Trung tâm thị xã Hà Tiên
91500
2
Thị ủy
91501
3
Hội đồng nhân dân
91502
4
Ủy ban nhân dân
91503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
91504
6
P. Đông Hồ
91506
7
P. Bình San
91507
8
X. Mỹ Đức
91508
9
P. Pháo Đài
91509
10
P. Tô Châu
91510
11
X. Tiên Hải
91511
12
X. Thuận Yên
91512
13
BCP. Hà Tiên
91550
6

HUYỆN KIÊN LƯƠNG

1
BC. Trung tâm huyện Kiên Lương
91600
2
Huyện ủy
91601
3
Hội đồng nhân dân
91602
4
Ủy ban nhân dân
91603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
91604
6
TT. Kiên Lương
91606
7
X. Kiên Bình
91607
8
X. Hòa Điền
91608
9
X. Dương Hòa
91609
10
X. Bình An
91610
11
X. Bình Trị
91611
12
X. Sơn Hải
91612
13
X. Hòn Nghệ
91613
14
BCP. Kiên Lương
91650
15
BC. Ba Hòn
91651
16
BC. Bình An
91652
17
BĐVHX Cờ Trắng
91653
18
BĐVHX Kênh Chín
91654
7

HUYỆN CHÂU THÀNH

1
BC. Trung tâm huyện Châu Thành
91700
2
Huyện ủy
91701
3
Hội đồng nhân dân
91702
4
Ủy ban nhân dân
91703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
91704
6
TT. Minh Lương
91706
7
X. Giục Tượng
91707
8
X. Mong Thọ B
91708
9
X. Mong Thọ
91709
10
X. Mong Thọ A
91710
11
X. Thạnh Lộc
91711
12
X. Vĩnh Hòa Hiệp
91712
13
X. Vĩnh Hoà Phú
91713
14
X. Bình An
91714
15
X. Minh Hòa
91715
16
BCP. Châu Thành
91750
17
BC. Mong Thọ B
91751
18
BC. Đại học Kiên Giang
91752
19
BĐVHX Minh Hưng
91753
20
BĐVHX Thạnh Lợi
91754
8

HUYỆN AN BIÊN

1
BC. Trung tâm huyện An Biên
91800
2
Huyện ủy
91801
3
Hội đồng nhân dân
91802
4
Ủy ban nhân dân
91803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
91804
6
TT. Thứ Ba
91806
7
X. Hưng Yên
91807
8
X. Tây Yên A
91808
9
X. Tây Yên
91809
10
X. Nam Yên
91810
11
X. Nam Thái
91811
12
X. Nam Thái A
91812
13
X. Đông Thái
91813
14
X. Đông Yên
91814
15
BCP. An Biên
91850
16
BC. Thứ 7
91851
9

HUYỆN AN MINH

1
BC. Trung tâm huyện An Minh
91900
2
Huyện ủy
91901
3
Hội đồng nhân dân
91902
4
Ủy ban nhân dân
91903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
91904
6
TT. Thứ Mười Một
91906
7
X. Đông Thạnh
91907
8
X. Đông Hòa
91908
9
X. Thuận Hoà
91909
10
X. Tân Thạnh
91910
11
X. Đông Hưng A
91911
12
X. Vân Khánh Đông
91912
13
X. Vân Khánh
91913
14
X. Vân Khánh Tây
91914
15
X. Đông Hưng B
91915
16
X. Đông Hưng
91916
17
BCP. An Minh
91950
10

HUYỆN U MINH THƯỢNG

1
BC. Trung tâm huyện U Minh Thượng
92000
2
Huyện ủy
92001
3
Hội đồng nhân dân
92002
4
Ủy ban nhân dân
92003
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
92004
6
X. An Minh Bắc
92006
7
X. Minh Thuận
92007
8
X. Vĩnh Hòa
92008
9
X. Hoà Chánh
92009
10
X. Thạnh Yên
92010
11
X. Thạnh Yên A
92011
12
BCP. U Minh Thượng
92050
11

HUYỆN VĨNH THUẬN

1
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Thuận
92100
2
Huyện ủy
92101
3
Hội đồng nhân dân
92102
4
Ủy ban nhân dân
92103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
92104
6
TT. Vĩnh Thuận
92106
7
X. Phong Đông
92107
8
X. Vĩnh Bình Nam
92108
9
X. Vĩnh Bình Bắc
92109
10
X. Bình Minh
92110
11
X. Tân Thuận
92111
12
X. Vĩnh Thuận
92112
13
X. Vĩnh Phong
92113
14
BCP. Vĩnh Thuận
92150
15
BĐVHX Ba Đình
92151
16
BĐVHX Bình Minh
92152
17
BĐVHX Đập Đá
92153
12

HUYỆN GÒ QUAO

1
BC. Trung tâm huyện Gò Quao
92200
2
Huyện ủy
92201
3
Hội đồng nhân dân
92202
4
Ủy ban nhân dân
92203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
92204
6
TT. Gò Quao
92206
7
X. Vĩnh Hòa Hưng Nam
92207
8
X. Vĩnh Hòa Hưng Bắc
92208
9
X. Định An
92209
10
X. Định Hòa
92210
11
X. Thới Quản
92211
12
X. Thủy Liễu
92212
13
X. Vĩnh Phước A
92213
14
X. Vĩnh Phước B
92214
15
X. Vĩnh Thắng
92215
16
X. Vĩnh Tuy
92216
17
BCP. Gò Quao
92250
18
BĐVHX Thới An
92251
13

HUYỆN GIỒNG RIỀNG

1
BC. Trung tâm huyện Giồng Riềng
92300
2
Huyện ủy
92301
3
Hội đồng nhân dân
92302
4
Ủy ban nhân dân
92303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
92304
6
TT. Giồng Riềng
92306
7
X. Ngọc Thành
92307
8
X. Thạnh Hưng
92308
9
X. Thạnh Bình
92309
10
X. Thạnh Hòa
92310
11
X. Bàn Tân Định
92311
12
X. Bàn Thạch
92312
13
X. Long Thạnh
92313
14
X. Vĩnh Thạnh
92314
15
X. Vĩnh Phú
92315
16
X. Hòa Thuận
92316
17
X. Ngọc Chúc
92317
18
X. Ngọc Hoà
92318
19
X. Hoà An
92319
20
X. Hòa Hưng
92320
21
X. Hoà Lợi
92321
22
X. Ngọc Thuận
92322
23
X. Thạnh Lộc
92323
24
X. Thạnh Phước
92324
25
BCP. Giồng Riềng
92350
26
BC. Long Thạnh
92351
14

HUYỆN KIÊN HẢI

1
BC. Trung tâm huyện Kiên Hải
92400
2
Huyện ủy
92401
3
Hội đồng nhân dân
92402
4
Ủy ban nhân dân
92403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
92404
6
X. Hòn Tre
92406
7
X. Lại Sơn
92407
8
X. An Sơn
92408
9
X. Nam Du
92409
10
BCP. Kiên Hải
92450
11
BC. Bãi Nhà A
92451
12
BC. An Sơn
92452
13
BC. Hòn Ngang
92453
15

HUYỆN PHÚ QUỐC

1
BC. Trung tâm huyện Phú Quốc
92500
2
Huyện ủy
92501
3
Hội đồng nhân dân
92502
4
Ủy ban nhân dân
92503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
92504
6
TT. Dương Đông
92506
7
X. Cửa Dương
92507
8
X. Cửa Cạn
92508
9
X. Dương Tơ
92509
10
X. Hàm Ninh
92510
11
X. Bãi Thơm
92511
12
X. Gành Dầu
92512
13
TT. An Thới
92513
14
X. Hòn Thơm
92514
15
X. Thổ Châu
92515
16
BCP. Phú Quốc
92550
17
BC. Gành Dầu
92551
18
BC. An Thới
92552
19
BC. Hòn Thơm
92553
20
BC. Thổ Châu
92554
21
BĐVHX Ông Lang
92555
22
BĐVHX Bến Tràm
92556
23
BĐVHX Suối Lớn
92557
24
BĐVHX Bãi Bổn
92558
25
BĐVHX Bãi Vòng
92559
26
BĐVHX Cây Sao
92560
27
BĐVHX Rạch Tràm
92561
28
BĐVHX Xà Lực
92562

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here