Mã bưu điện Long An – Zip/Postal Code các bưu cục Long An

0
238
ma-buu-dien-long-an
Mã bưu điện Long An gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH LONG AN: 82000 – 83000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Long An
82000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
82001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
82002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
82003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
82004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
82005
7
Đảng ủy khối cơ quan
82009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
82010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
82011
10
Báo Long An
82016
11
Hội đồng nhân dân
82021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
82030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
82035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
82036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
82040
16
Sở Công Thương
82041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
82042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
82043
19
Sở Ngoại vụ
82044
20
Sở Tài chính
82045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
82046
22
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
82047
23
Công an tỉnh
82049
24
Sở Nội vụ
82051
25
Sở Tư pháp
82052
26
Sở Giáo dục và Đào tạo
82053
27
Sở Giao thông vận tải
82054
28
Sở Khoa học và Công nghệ
82055
29
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
82056
30
Sở Tài nguyên và Môi trường
82057
31
Sở Xây dựng
82058
32
Sở Y tế
82060
33
Bộ chỉ huy Quân sự
82061
34
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
82063
35
Thanh tra tỉnh
82064
36
Trường chính trị tỉnh
82065
37
Cơ quan thường trú Thông tấn xã Việt Nam
82066
38
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
82067
39
Bảo hiểm xã hội tỉnh
82070
40
Cục Thuế
82078
41
Cục Hải quan
82079
42
Cục Thống kê
82080
43
Kho bạc Nhà nước tỉnh
82081
44
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
82085
45
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
82086
46
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
82087
47
Liên đoàn Lao động tỉnh
82088
48
Hội Nông dân tỉnh
82089
49
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
82090
50
Tỉnh Đoàn
82091
51
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
82092
52
Hội Cựu chiến binh tỉnh
82093
1

THÀNH PHỐ TÂN AN

1
BC. Trung tâm thành phố Tân An
82100
2
Thành ủy
82101
3
Hội đồng nhân dân
82102
4
Ủy ban nhân dân
82103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
82104
6
P. 1
82106
7
P. 5
82107
8
X. Nhơn Thạnh Trung
82108
9
X. Hướng Thọ Phú
82109
10
P. 6
82110
11
P. 2
82111
12
X. Lợi Bình Nhơn
82112
13
P. Khánh Hậu
82113
14
P. 4
82114
15
P. Tân Khánh
82115
16
X. An Vĩnh Ngãi
82116
17
P. 7
82117
18
P. 3
82118
19
X. Bình Tâm
82119
20
BCP. Tân An
82150
21
BC. Chợ Tân An
82151
22
BC. Hệ 1 Long An
82199
2

HUYỆN CHÂU THÀNH

1
BC. Trung tâm huyện Châu Thành
82200
2
Huyện ủy
82201
3
Hội đồng nhân dân
82202
4
Ủy ban nhân dân
82203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
82204
6
TT. Tầm Vu
82206
7
X. Phước Tân Hưng
82207
8
X. Thanh Phú Long
82208
9
X. Thanh Vĩnh Đông
82209
10
X. Thuận Mỹ
82210
11
X. Phú Ngãi Trị
82211
12
X. Bình Quới
82212
13
X. Hòa Phú
82213
14
X. Vĩnh Công
82214
15
X. Hiệp Thạnh
82215
16
X. Dương Xuân Hội
82216
17
X. Long Trì
82217
18
X. An Lục Long
82218
19
BCP. Châu Thành
82250
3

HUYỆN TÂN TRỤ

1
BC. Trung tâm huyện Tân Trụ
82300
2
Huyện ủy
82301
3
Hội đồng nhân dân
82302
4
Ủy ban nhân dân
82303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
82304
6
TT. Tân Trụ
82306
7
X. Tân Phước Tây
82307
8
X. Bình Trinh Đông
82308
9
X. An Nhựt Tân
82309
10
X. Mỹ Bình
82310
11
X. Quê Mỹ Thạnh
82311
12
X. Lạc Tấn
82312
13
X. Bình Lãng
82313
14
X. Bình Tịnh
82314
15
X. Đức Tân
82315
16
X. Nhựt Ninh
82316
17
BCP. Tân Trụ
82350
4

HUYỆN CẦN ĐƯỚC

1
BC. Trung tâm huyện Cần Đước
82400
2
Huyện ủy
82401
3
Hội đồng nhân dân
82402
4
Ủy ban nhân dân
82403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
82404
6
TT. Cần Đước
82406
7
X. Tân Lân
82407
8
X. Mỹ Lệ
82408
9
X. Tân Trạch
82409
10
X. Long Hòa
82410
11
X. Long Khê
82411
12
X. Long Trạch
82412
13
X. Phước Vân
82413
14
X. Long Định
82414
15
X. Long Sơn
82415
16
X. Phước Tuy
82416
17
X. Tân Ân
82417
18
X. Tân Chánh
82418
19
X. Phước Đông
82419
20
X. Long Cang
82420
21
X. Long Hựu Đông
82421
22
X. Long Hựu Tây
82422
23
BCP. Cần Đước
82450
24
BC. Rạch Kiến
82451
25
BĐVHX Mỹ Lệ 2
82452
26
BĐVHX Phước Vân 1
82453
27
BĐVHX Long Hựu Đông 1
82454
5

HUYỆN CẦN GIUỘC

1
BC. Trung tâm huyện Cần Giuộc
82500
2
Huyện ủy
82501
3
Hội đồng nhân dân
82502
4
Ủy ban nhân dân
82503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
82504
6
TT. Cần Giuộc
82506
7
X. Long Hậu
82507
8
X. Tân Kim
82508
9
X. Mỹ Lộc
82509
10
X. Long Thượng
82510
11
X. Phước Lý
82511
12
X. Phước Hậu
82512
13
X. Phước Lâm
82513
14
X. Thuận Thành
82514
15
X. Trường Bình
82515
16
X. Phước Lại
82516
17
X. Phước Vĩnh Đông
82517
18
X. Phước Vĩnh Tây
82518
19
X. Long An
82519
20
X. Long Phụng
82520
21
X. Đông Thạnh
82521
22
X. Tân Tập
82522
23
BCP. Cần Giuộc
82550
6

HUYỆN BẾN LỨC

1
BC. Trung tâm huyện Bến Lức
82600
2
Huyện ủy
82601
3
Hội đồng nhân dân
82602
4
Ủy ban nhân dân
82603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
82604
6
TT. Bến Lức
82606
7
X. Mỹ Yên
82607
8
X. Thanh Phú
82608
9
X. Tân Bửu
82609
10
X. Tân Hòa
82610
11
X. Lương Bình
82611
12
X. Thạnh Lợi
82612
13
X. Thạnh Hòa
82613
14
X. Lương Hòa
82614
15
X. Bình Đức
82615
16
X. An Thạnh
82616
17
X. Thạnh Đức
82617
18
X. Nhựt Chánh
82618
19
X. Long Hiệp
82619
20
X. Phước Lợi
82620
21
BCP. Bến Lức
82650
22
BC. Thuận Đạo
82651
23
BC. Gò Đen
82652
7

HUYỆN ĐỨC HÒA

1
BC. Trung tâm huyện Đức Hòa
82700
2
Huyện ủy
82701
3
Hội đồng nhân dân
82702
4
Ủy ban nhân dân
82703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
82704
6
TT. Hậu Nghĩa
82706
7
X. Đức Lập Thượng
82707
8
X. Đức Lập Hạ
82708
9
X. Tân Mỹ
82709
10
X. An Ninh Đông
82710
11
X. Lộc Giang
82711
12
X. An Ninh Tây
82712
13
X. Hiệp Hòa
82713
14
TT. Hiệp Hòa
82714
15
X. Tân Phú
82715
16
X. Hòa Khánh Tây
82716
17
X. Hòa Khánh Đông
82717
18
X. Đức Hòa Thượng
82718
19
X. Mỹ Hạnh Bắc
82719
20
X. Mỹ Hạnh Nam
82720
21
X. Đức Hòa Đông
82721
22
TT. Đức Hòa
82722
23
X. Hòa Khánh Nam
82723
24
X. Đức Hòa Hạ
82724
25
X. Hựu Thạnh
82725
26
BCP. Đức Hòa
82750
27
BC. Hậu Nghĩa
82751
28
BC. Mỹ Hạnh Nam
82752
29
BC. Hạnh Phúc
82753
8

HUYỆN ĐỨC HUỆ

1
BC. Trung tâm huyện Đức Huệ
82800
2
Huyện ủy
82801
3
Hội đồng nhân dân
82802
4
Ủy ban nhân dân
82803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
82804
6
TT. Đông Thành
82806
7
X. Mỹ Thạnh Bắc
82807
8
X. Mỹ Quý Đông
82808
9
X. Mỹ Quý Tây
82809
10
X. Mỹ Thạnh Tây
82810
11
X. Mỹ Bình
82811
12
X. Mỹ Thạnh Đông
82812
13
X. Bình Hòa Bắc
82813
14
X. Bình Thành
82814
15
X. Bình Hòa Hưng
82815
16
X. Bình Hòa Nam
82816
17
BCP. Đức Huệ
82850
18
BĐVHX Mỹ Quý Tây
82851
19
BĐVHX Bình Thành
82852
9

HUYỆN THẠCH HÓA

1
BC. Trung tâm huyện Thạch Hóa
82900
2
Huyện ủy
82901
3
Hội đồng nhân dân
82902
4
Ủy ban nhân dân
82903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
82904
6
TT. Thạnh Hóa
82906
7
X. Thạnh Phú
82907
8
X. Thuận Nghĩa Hòa
82908
9
X. Thuận Bình
82909
10
X. Tân Hiệp
82910
11
X. Thạnh Phước
82911
12
X. Thủy Tây
82912
13
X. Thạnh An
82913
14
X. Thủy Đông
82914
15
X. Tân Tây
82915
16
X. Tân Đông
82916
17
BCP. Thạnh Hóa
82950
10

THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG

1
BC. Trung tâm thị xã Kiến Tường
83000
2
Thị ủy
83001
3
Hội đồng nhân dân
83002
4
Ủy ban nhân dân
83003
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
83004
6
P. 1
83006
7
P. 2
83007
8
P. 3
83008
9
X. Bình Hiệp
83009
10
X. Bình Tân
83010
11
X. Thạnh Trị
83011
12
X. Tuyên Thạnh
83012
13
X. Thạnh Hưng
83013
14
BCP. Kiến Tường
83050
11

HUYỆN MỘC HÓA

1
BC. Trung tâm huyện Mộc Hóa
83100
2
Huyện ủy
83101
3
Hội đồng nhân dân
83102
4
Ủy ban nhân dân
83103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
83104
6
X. Tân Thành
83106
7
X. Bình Hòa Đông
83107
8
X. Bình Thạnh
83108
9
X. Bình Hòa Tây
83109
10
X. Bình Hòa Trung
83110
11
X. Tân Lập
83111
12
X. Bình Phong Thạnh
83112
13
BCP. Mộc Hóa
83150
14
BĐVHX Tân Lập 2
83151
12

HUYỆN VĨNH HƯNG

1
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Hưng
83200
2
Huyện ủy
83201
3
Hội đồng nhân dân
83202
4
Ủy ban nhân dân
83203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
83204
6
TT. Vĩnh Hưng
83206
7
X. Thái Bình Trung
83207
8
X. Thái Trị
83208
9
X. Hưng Điền A
83209
10
X. Khánh Hưng
83210
11
X. Vĩnh Trị
83211
12
X. Vĩnh Bình
83212
13
X. Vĩnh Thuận
83213
14
X. Tuyên Bình Tây
83214
15
X. Tuyên Bình
83215
16
BCP. Vĩnh Hưng
83250
17
BĐVHX Hưng Điền 2
83251
18
BĐVHX Vĩnh Bình 2
83252
13

HUYỆN TÂN HƯNG

1
BC. Trung tâm huyện Tân Hưng
83300
2
Huyện ủy
83301
3
Hội đồng nhân dân
83302
4
Ủy ban nhân dân
83303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
83304
6
TT. Tân Hưng
83306
7
X. Vĩnh Thạnh
83307
8
X. Thạnh Hưng
83308
9
X. Hưng Hà
83309
10
X. Hưng Điền B
83310
11
X. Hưng Điền
83311
12
X. Hưng Thạnh
83312
13
X. Vĩnh Châu B
83313
14
X. Vĩnh Lợi
83314
15
X. Vĩnh Châu A
83315
16
X. Vĩnh Đại
83316
17
X. Vĩnh Bửu
83317
18
BCP. Tân Hưng
83350
14

HUYỆN TÂN THẠNH

1
BC. Trung tâm huyện Tân Thạnh
83400
2
Huyện ủy
83401
3
Hội đồng nhân dân
83402
4
Ủy ban nhân dân
83403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
83404
6
TT. Tân Thạnh
83406
7
X. Kiến Bình
83407
8
X. Nhơn Hoà
83408
9
X. Tân Lập
83409
10
X. Nhơn Hòa Lập
83410
11
X. Bắc Hòa
83411
12
X. Hậu Thạnh Tây
83412
13
X. Hậu Thạnh Đông
83413
14
X. Tân Thành
83414
15
X. Tân Ninh
83415
16
X. Nhơn Ninh
83416
17
X. Tân Hòa
83417
18
X. Tân Bình
83418
19
BCP. Tân Thạnh
83450
15

HUYỆN THỦ THỪA

1
BC. Trung tâm huyện Thủ Thừa
83500
2
Huyện ủy
83501
3
Hội đồng nhân dân
83502
4
Ủy ban nhân dân
83503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
83504
6
TT. Thủ Thừa
83506
7
X. Tân Thành
83507
8
X. Tân Lập
83508
9
X. Long Thành
83509
10
X. Long Thạnh
83510
11
X. Long Thuận
83511
12
X. Mỹ Lạc
83512
13
X. Mỹ Thạnh
83513
14
X. Mỹ An
83514
15
X. Bình An
83515
16
X. Mỹ Phú
83516
17
X. Bình Thạnh
83517
18
X. Nhị Thành
83518
19
BCP. Thủ Thừa
83550

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here