Mã bưu điện Quảng Trị – Zip/Postal Code các bưu cục Quảng Trị

0
265
ma-buu-dien-quang-tri
Mã bưu điện Quảng Trị gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG TRỊ: 48000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Quảng Trị
48000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
48001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
48002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
48003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
48004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
48005
7
Đảng ủy khối cơ quan
48009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
48010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
48011
10
Báo Quảng Trị
48016
11
Hội đồng nhân dân
48021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
48030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
48035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
48036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
48040
16
Sở Công Thương
48041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
48042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
48043
19
Sở Ngoại vụ
48044
20
Sở Tài chính
48045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
48046
22
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
48047
23
Công an tỉnh
48049
24
Sở Nội vụ
48051
25
Sở Tư pháp
48052
26
Sở Giáo dục và Đào tạo
48053
27
Sở Giao thông vận tải
48054
28
Sở Khoa học và Công nghệ
48055
29
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
48056
30
Sở Tài nguyên và Môi trường
48057
31
Sở Xây dựng
48058
32
Sở Y tế
48060
33
Bộ chỉ huy Quân sự
48061
34
Ban Dân tộc
48062
35
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
48063
36
Thanh tra tỉnh
48064
37
Trường chính trị Lê Duẩn
48065
38
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
48066
39
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
48067
40
Bảo hiểm xã hội tỉnh
48070
41
Cục Thuế
48078
42
Cục Hải quan
48079
43
Cục Thống kê
48080
44
Kho bạc Nhà nước tỉnh
48081
45
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
48085
46
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
48086
47
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
48087
48
Liên đoàn Lao động tỉnh
48088
49
Hội Nông dân tỉnh
48089
50
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
48090
51
Tỉnh đoàn
48091
52
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
48092
53
Hội Cựu chiến binh tỉnh
48093
1

THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ

1
BC. Trung tâm thành phố Đông Hà
48100
2
Huyện ủy
48101
3
Hội đồng nhân dân
48102
4
Ủy ban nhân dân
48103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
48104
6
P. 1
48106
7
P. 2
48107
8
P. Đông Giang
48108
9
P. Đông Thanh
48109
10
P. 4
48110
11
P. 3
48111
12
P. 5
48112
13
P. Đông Lễ
48113
14
P. Đông Lương
48114
15
BCP. Đông Hà
48150
16
BC. KHL Đông Hà
48151
18
BC. Sòng
48152
19
BC. Hàm Nghi
48153
20
BC. Hùng Vương
48154
21
BC. Lê Lơi
48155
22
BC. Lương An
48156
17
BC. Hệ 1 Quảng Trị
48199
2

HUYỆN CAM LỘ

1
BC. Trung tâm huyện Cam Lộ
48200
2
Huyện ủy
48201
3
Hội đồng nhân dân
48202
4
Ủy ban nhân dân
48203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
48204
6
TT. Cam Lộ
48206
7
X. Cam Thanh
48207
8
X. Cam An
48208
9
X. Cam Thủy
48209
10
X. Cam Tuyền
48210
11
X. Cam Thành
48211
12
X. Cam Hiếu
48212
13
X. Cam Nghĩa
48213
14
X. Cam Chính
48214
15
BCP. Cam Lộ
48250
16
BC. Tân Lâm
48251
17
BC. Chơ Cùa
48252
3

HUYỆN GIO LINH

1
BC. Trung tâm huyện Gio Linh
48300
2
Huyện ủy
48301
3
Hội đồng nhân dân
48302
4
Ủy ban nhân dân
48303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
48304
6
TT. Gio Linh
48306
7
X. Gio Mỹ
48307
8
X. Trung Giang
48308
9
X. Trung Hải
48309
10
X. Gio Phong
48310
11
X. Trung Sơn
48311
12
X. Vĩnh Trường
48312
13
X. Gio An
48313
14
X. Gio Bình
48314
15
X. Gio Châu
48315
16
X. Gio Thành
48316
17
X. Gio Hải
48317
18
X. Gio Việt
48318
19
TT. Cửa Việt
48319
20
X. Gio Mai
48320
21
X. Gio Quang
48321
22
X. Gio Hòa
48322
23
X. Gio Sơn
48323
24
X. Hải Thái
48324
25
X. Linh Hải
48325
26
X. Linh Thương
48326
27
BCP. Gio Linh
48350
28
BC. Chơ Kên
48351
29
BC. Băc Cửa Việt
48352
30
BC. Gio Sơn
48353
4

HUYỆN VĨNH LINH

1
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Linh
48400
2
Huyện ủy
48401
3
Hội đồng nhân dân
48402
4
Ủy ban nhân dân
48403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
48404
6
TT. Hồ Xá
48406
7
X. Vĩnh Nam
48407
8
X. Vĩnh Trung
48408
9
X. Vĩnh Kim
48409
10
X. Vĩnh Thái
48410
11
X. Vĩnh Tú
48411
12
X. Vĩnh Chấp
48412
13
X. Vĩnh Khê
48413
14
X. Vĩnh Long
48414
15
X. Vĩnh Hòa
48415
16
X. Vĩnh Hiền
48416
17
X. Vĩnh Thạch
48417
18
X. Vĩnh Tân
48418
19
TT. Cửa Tùng
48419
20
X. Vĩnh Giang
48420
21
X. Vĩnh Thành
48421
22
X. Vĩnh Lâm
48422
23
TT. Bến Quan
48423
24
X. Vĩnh Thủy
48424
25
X. Vĩnh Sơn
48425
26
X. Vĩnh Hà
48426
27
X. Vĩnh Ô
48427
28
BCP. Vĩnh Linh
48450
29
BC. Rú Lịnh
48451
30
BC. Chơ Do
48452
31
BC. Bến Quan
48453
5

HUYỆN HƯỚNG HÓA

1
BC. Trung tâm huyện Hướng Hóa
48500
2
Huyện ủy
48501
3
Hội đồng nhân dân
48502
4
Ủy ban nhân dân
48503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
48504
6
TT. Khe Sanh
48506
7
X. Tân Hơp
48507
8
X. Hướng Linh
48508
9
X. Hướng Sơn
48509
10
X. Hướng Lập
48510
11
X. Hướng Việt
48511
12
X. Hướng Phùng
48512
13
X. Tân Thành
48513
14
X. Hướng Tân
48514
15
TT. Lao Bảo
48515
16
X. Tân Long
48516
17
X. Tân Lập
48517
18
X. Tân Liên
48518
19
X. Húc
48519
20
X. Hướng Lộc
48520
21
X. Thuận
48521
22
X. Thanh
48522
23
X. A Xing
48523
24
X. Ba Tầng
48524
25
X. A Túc
48525
26
X. A Dơi
48526
27
X. Xy
48527
28
BCP. Hướng Hóa
48550
29
BC. Tân Thành
48551
30
BC. Rào Quán
48552
31
BC. Lao Bảo
48553
6

HUYỆN ĐA KRÔNG

1
BC. Trung tâm huyện Đa Krông
48600
2
Huyện ủy
48601
3
Hội đồng nhân dân
48602
4
Ủy ban nhân dân
48603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
48604
6
TT. Krông Klang
48606
7
X. Hướng Hiệp
48607
8
X. Đa Krông
48608
9
X. Mò Ó
48609
10
X. Ba Nang
48610
11
X. Triệu Nguyên
48611
12
X. Ba Lòng
48612
13
X. Hải Phúc
48613
14
X. Tà Long
48614
15
X. Húc Nghì
48615
16
X. A Vao
48616
17
X. Tà Rụt
48617
18
X. A Bung
48618
19
X. A Ngo
48619
20
BCP. Đa Krông
48650
21
BC. Ba Lòng
48651
22
BC. Tà Rụt
48652
7

HUYỆN TRIỆU PHONG

1
BC. Trung tâm huyện Triệu Phong
48700
2
Huyện ủy
48701
3
Hội đồng nhân dân
48702
4
Ủy ban nhân dân
48703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
48704
6
TT. Ái Tử
48706
7
X. Triệu Thành
48707
8
X. Triệu Đông
48708
9
X. Triệu Tài
48709
10
X. Triệu Trung
48710
11
X. Triệu Sơn
48711
12
X. Triệu Lăng
48712
13
X. Triệu Trạch
48713
14
X. Triệu Vân
48714
15
X. Triệu An
48715
16
X. Triệu Phước
48716
17
X. Triệu Độ
48717
18
X. Triệu Đại
48718
19
X. Triệu Thuận
48719
20
X. Triệu Hòa
48720
21
X. Triệu Long
48721
22
X. Triệu Giang
48722
23
X. Triệu Ái
48723
24
X. Triệu Thương
48724
25
BCP. Triệu Phong
48750
26
BC. Chơ Cạn
48751
27
BC. Nam Cửa Việt
48752
28
BC. Bồ Bản
48753
29
BC. Triệu Độ
48754
30
BC. Chơ Thuận
48755
8

THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

1
BC. Trung tâm thị xã Quảng Trị
48800
2
Thị ủy
48801
3
Hội đồng nhân dân
48802
4
Ủy ban nhân dân
48803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
48804
6
P. 2
48806
7
P. 3
48807
8
P. 1
48808
9
P. An Đôn
48809
10
X. Hải Lệ
48810
11
BCP. Quảng Trị
48750
12
BC. Thạch Hãn
48751
9

HUYỆN HẢI LĂNG

1
BC. Trung tâm huyện Hải Lăng
48900
2
Huyện ủy
48901
3
Hội đồng nhân dân
48902
4
Ủy ban nhân dân
48903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
48904
6
TT. Hải Lăng
48906
7
X. Hải Thiện
48907
8
X. Hải Thành
48908
9
X. Hải Hòa
48909
10
X. Hải Dương
48910
11
X. Hải Khê
48911
12
X. Hải An
48912
13
X. Hải Quế
48913
14
X. Hải Ba
48914
15
X. Hải Vĩnh
48915
16
X. Hải Xuân
48916
17
X. Hải Quy
48917
18
X. Hải Thương
48918
19
X. Hải Phú
48919
20
X. Hải Tân
48920
21
X. Hải Thọ
48921
22
X. Hải Trường
48922
23
X. Hải Lâm
48923
24
X. Hải Sơn
48924
25
X. Hải Chánh
48925
26
BCP. Hải Lăng
48930
27
BC. Hội Yên
48931
28
BC. Phương Lang
48932
29
BC. Mỹ Chánh
48933
10

HUYỆN CỒN CỎ

1
BC. Trung tâm huyện Cồn Cỏ
48950
2
Huyện ủy
48951
3
Hội đồng nhân dân
48952
4
Ủy ban nhân dân
48953
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
48954
6
BCP. Cồn Cỏ
48975

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here