Mã bưu điện Thái Nguyên – Zip/Postal Code các bưu cục Thái Nguyên

0
264
ma-buu-dien-thai-nguyen
Mã bưu điện Thái Nguyên gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH THÁI NGUYÊN: 24000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Thái Nguyên
24000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
24001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
24002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
24003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
24004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
24005
7
Đảng ủy khối cơ quan
24009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
24010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
24011
10
Báo Thái Nguyên
24016
11
Hội đồng nhân dân
24021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
24030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
24035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
24036
15
Kiểm toán nhà nước tại khu vực X
24037
16
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
24040
17
Sở Công Thương
24041
18
Sở Kế hoạch và Đầu tư
24042
19
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
24043
20
Sở Ngoại vụ
24044
21
Sở Tài chính
24045
22
Sở Thông tin và Truyền thông
24046
23
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
24047
24
Công an tỉnh
24049
25
Sở Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy
24050
26
Sở Nội vụ
24051
27
Sở Tư pháp
24052
28
Sở Giáo dục và Đào tạo
24053
29
Sở Giao thông vận tải
24054
30
Sở Khoa học và Công nghệ
24055
31
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
24056
32
Sở Tài nguyên và Môi trường
24057
33
Sở Xây dựng
24058
34
Sở Y tế
24060
35
Bộ chỉ huy Quân sự
24061
36
Ban Dân tộc
24062
37
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
24063
38
Thanh tra tỉnh
24064
39
Trường chính trị tỉnh
24065
40
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
24066
41
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
24067
42
Bảo hiểm xã hội tỉnh
24070
43
Cục Thuế
24078
44
Cục Hải quan
24079
45
Cục Thống kê
24080
46
Kho bạc Nhà nước tỉnh
24081
47
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
24085
48
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
24086
49
Hội Văn học nghệ thuật
24087
50
Liên đoàn Lao động tỉnh
24088
51
Hội Nông dân tỉnh
24089
52
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
24090
53
Tỉnh Đoàn
24091
54
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
24092
55
Hội Cựu chiến binh tỉnh
24093
1

THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN

1
BC. Trung tâm thành phố Thái Nguyên
24100
2
Thành ủy
24101
3
Hội đồng nhân dân
24102
4
Ủy ban nhân dân
24103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
24104
6
P. Trưng Vương
24106
7
X. Linh Sơn
24107
8
P. Đồng Bẩm
24108
9
P. Chùa Hang
24109
10
X. Cao Ngạn
24110
11
X. Sơn Cẩm
24111
12
P. Tân Long
24112
13
X. Phúc Hà
24113
14
P. Quán Triều
24114
15
P. Quang Vinh
24115
16
P. Hoàng Văn Thụ
24116
17
P. Quang Trung
24117
18
P. Tân Thịnh
24118
19
X. Quyết Thắng
24119
20
X. Phúc Xuân
24120
21
X. Phúc Trìu
24121
22
P. Thịnh Đán
24122
23
P. Đồng Quang
24123
24
P. Phan Đình Phùng
24124
25
P. Túc Duyên
24125
26
X. Huống Thượng
24126
27
P. Gia Sàng
24127
28
P. Tân Lập
24128
29
X. Tân Cương
24129
30
X. Thịnh Đức
24130
31
P. Tích Lương
24131
32
P. Phú Xá
24132
33
P. Cam Giá
24133
34
P. Hương Sơn
24134
35
P. Trung Thành
24135
36
P. Tân Thành
24136
35
X. Đồng Liên
24137
36
BCP. Thái Nguyên
24150
35
BC. KHL Thái Nguyên
24151
36
BC. Quan Triều
24152
35
BC. Mỏ Bạch
24153
36
BC. Tài Chính
24154
35
BC. Thịnh Đán
24155
36
BC. Gia Sàng
24156
35
BC. Thịnh Đức
24157
36
BC. Phú Xá
24158
35
BC. Hương Sơn
24159
36
BC. Lưu Xá
24160
35
BC. Tân Thành
24161
36
BC. Vó Ngựa
24162
35
BC. Đồng Quang
24163
36
BC. Hệ 1 Thái Nguyên
24199
2

HUYỆN ĐỒNG HỶ

1
BC. Trung tâm huyện Đồng Hỷ
24200
2
Huyện ủy
24201
3
Hội đồng nhân dân
24202
4
Ủy ban nhân dân
24203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
24204
6
X. Hóa Thượng
24206
7
X. Hóa Trung
24207
8
TT. Sông Cầu
24208
9
X. Quang Sơn
24209
10
X. Tân Long
24210
11
X. Văn Lăng
24211
12
X. Hòa Bình
24212
13
X. Minh Lập
24213
14
X. Khe Mo
24214
15
X. Nam Hòa
24215
16
TT. Trại Cau
24216
17
X. Tân Lợi
24217
18
X. Hợp Tiến
24218
19
X. Cây Thị
24219
20
X. Văn Hán
24220
21
BCP. Đồng Hỷ
24250
22
BC. Sông Cầu
24251
23
BC. Trại Cau
24252
3

HUYỆN VÕ NHAI

1
BC. Trung tâm huyện Võ Nhai
24300
2
Huyện ủy
24301
3
Hội đồng nhân dân
24302
4
Ủy ban nhân dân
24303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
24304
6
TT. Đình Cả
24306
7
X. Phú Thượng
24307
8
X. Nghinh Tường
24308
9
X. Sảng Mộc
24309
10
X. Thần Xa
24310
11
X. Thượng Nung
24311
12
X. Vũ Chấn
24312
13
X. Cúc Đường
24313
14
X. La Hiên
24314
15
X. Lâu Thượng
24315
16
X. Liên Minh
24316
17
X. Tràng Xá
24317
18
X. Dân Tiến
24318
19
X. Bình Long
24319
20
X. Phương Giao
24320
21
BCP. Võ Nhai
24350
22
BC. La Hiên
24351
4

HUYỆN PHÚ LƯƠNG

1
BC. Trung tâm huyện Phú Lương
24400
2
Huyện ủy
24401
3
Hội đồng nhân dân
24402
4
Ủy ban nhân dân
24403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
24404
6
TT. Đu
24406
7
X. Động Đạt
24407
8
X. Yên Lạc
24408
9
X. Yên Ninh
24409
10
X. Yên Trạch
24410
11
X. Yên Đổ
24411
12
X. Ôn Lương
24412
13
X. Hợp Thành
24413
14
X. Phủ Lý
24414
15
X. Phấn Mễ
24415
16
TT. Giang Tiên
24416
17
X. Cổ Lũng
24417
18
X. Vô Tranh
24418
19
X. Tức Tranh
24419
20
X. Phú Đô
24420
21
BCP. Phú Lương
24450
22
BC. Tức Tranh
24451
23
BC. Yên Đổ
24451
24
BC. Giang Tiên
24452
5

HUYỆN ĐỊNH HÓA

1
BC. Trung tâm huyện Định Hóa
24500
2
Huyện ủy
24501
3
Hội đồng nhân dân
24502
4
Ủy ban nhân dân
24503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
24504
6
TT. Chợ Chu
24506
7
X. Tân Dương
24507
8
X. Tân Thịnh
24508
9
X. Lam Vỹ
24509
10
X. Linh Thông
24510
11
X. Quy Kỳ
24511
12
X. Kim Phượng
24512
13
X. Kim Sơn
24513
14
X. Bảo Linh
24514
15
X. Phúc Chu
24515
16
X. Bảo Cường
24516
17
X. Đồng Thịnh
24517
18
X. Định Biên
24518
19
X. Thanh Định
24519
20
X. Điềm Mặc
24520
21
X. Phú Đình
24521
22
X. Bình Thành
24522
23
X. Sơn Phú
24523
24
X. Bình Yên
24524
25
X. Bộc Nhiêu
24525
26
X. Trung Lương
24526
27
X. Phú Tiến
24527
28
X. Trung Hội
24528
29
X. Phượng Tiến
24529
30
BCP. Định Hóa
24550
31
BC. Bình Yên
24551
32
BC. Quán Vuông
24552
6

HUYỆN ĐẠI TỪ

1
BC. Trung tâm huyện Đại Từ
24600
2
Huyện ủy
24601
3
Hội đồng nhân dân
24602
4
Ủy ban nhân dân
24603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
24604
6
TT. Hùng Sơn
24606
7
X. Tân Linh
24607
8
X. Phú Lạc
24608
9
X. Đức Lương
24609
10
X. Phúc Lương
24610
11
X. Minh Tiến
24611
12
X. Phú Cường
24612
13
X. Na Mao
24613
14
X. Yên Lãng
24614
15
X. Phú Xuyên
24615
16
X. Phú Thịnh
24616
17
X. Bản Ngoại
24617
18
X. La Bằng
24618
19
X. Hoàng Nông
24619
20
X. Tiên Hội
24620
21
X. Khôi Kỳ
24621
22
X. Mỹ Yên
24622
23
X. Văn Yên
24623
24
X. Ký Phú
24624
25
X. Cát Nê
24625
26
X. Quân Chu
24626
27
TT. Quân Chu
24627
28
X. Vạn Thọ
24628
29
X. Lục Ba
24629
30
X. Bình Thuận
24630
31
X. Tân Thái
24631
32
X. Hà Thượng
24632
33
X. Phục Linh
24633
34
X. Cù Vân
24634
35
X. An Khánh
24635
36
BCP. Đại Từ
24650
37
BC. Yên Lãng
24651
38
BC. Ký Phú
24652
39
BC. Hà Thượng
24653
40
BC. Cù Vân
24654
7

THỊ XÃ PHỔ YÊN

1
BC. Trung tâm thị xã Phổ Yên
24700
2
Thị ủy
24701
3
Hội đồng nhân dân
24702
4
Ủy ban nhân dân
24703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
24704
6
P. Ba Hàng
24706
7
P. Đồng Tiến
24707
8
P. Bãi Bông
24707
9
P. Bắc Sơn
24708
10
X. Hồng Tiến
24709
11
X. Phúc Tân
24710
12
X. Đắc Sơn
24711
13
X. Thành Công
24712
14
X. Minh Đức
24713
15
X. Vạn Phái
24714
16
X. Phúc Thuận
24715
17
X. Nam Tiến
24716
18
X. Trung Thành
24717
19
X. Thuận Thành
24718
20
X. Tân Phú
24719
21
X. Đông Cao
24720
22
X. Tân Hương
24721
23
X. Tiên Phong
24722
24
BCP. Phổ Yên
24750
25
BC. KHL Phổ Yên
24751
26
BC. Đồng Tiến
24752
27
BC. Sam Sung 1
24753
28
BC. Sam Sung 2
24754
29
BC. Bắc Sơn
24755
30
BC. Thanh Xuyên
24756
31
BC. Thuận Thành
24757
32
BC. KCN Yên Bình
24758
8

THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG

1
BC. Trung tâm thành phố Sông Công
24800
2
Thành ủy
24801
3
Hội đồng nhân dân
24802
4
Ủy ban nhân dân
24803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
24804
6
P. Bách Quang
24806
7
X. Bá Xuyên
24807
8
P. Lương Châu
24808
9
P. Mỏ Chè
24809
10
P. Thắng Lợi
24810
11
P. Phố Cò
24811
12
P. Cải Đan
24812
13
P. Lương Sơn
24813
14
X. Tân Quang
24814
15
X. Bình Sơn
24815
16
X. Vinh Sơn
24816
17
BCP. Sông Công
24850
18
BC. KCN Sông Công
24851
19
BC. Gò Đầm
24852
20
BC. Phố Cò
24853
9

HUYỆN PHÚ BÌNH

1
BC. Trung tâm huyện Phú Bình
24900
2
Huyện ủy
24901
3
Hội đồng nhân dân
24902
4
Ủy ban nhân dân
24903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
24904
6
TT. Hương Sơn
24906
7
X. Tân Hòa
24907
8
X. Tân Thành
24908
9
X. Tân Kim
24909
10
X. Tân Khánh
24910
11
X. Bàn Đạt
24911
12
X. Đào Xá
24912
13
X. Thượng Đình
24913
14
X. Bảo Lý
24914
15
X. Nhã Lộng
24915
16
X. Điềm Thụy
24916
17
X. Nga My
24917
18
X. Úc Kỳ
24918
19
X. Xuân Phương
24919
20
X. Hà Châu
24920
21
X. Kha Sơn
24921
22
X. Lương Phú
24922
23
X. Thanh Ninh
24923
24
X. Dương Thành
24924
25
X. Tân Đức
24925
26
BCP. Phú Bình
24950
27
BC. Chợ Hanh
24951
28
BC. KCN Điềm Thụy
24952

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here