Mã ZIP Yên Bái – Bảng bưu chính Yên Bái cập nhật mới, chính xác nhất

0
345
ma-buu-dien-yen-bai
Hiện nay, nhu cầu gửi hàng hóa đến Yên Bái đang cực kỳ tăng cao. Bởi Yên Bái là một trong những khu vực sở hữu mật độ dân cư đông đúc. Đó cũng chính là nguyên nhân tại sao mã ZIP Yên Bái lại được đông đảo khách hàng tìm kiếm và sử dụng.

Sơ lược về mã ZIP Yên Bái

Mã Zip Yên Bái (ZIP Code/Postal Code) là một hệ thống mã do Liên minh bưu chính quốc tế (Universal Postal Union – UPU) quy định. Mã này mang chức năng định vị khi chuyển thư, bưu phẩm hay dùng để khai báo khi bạn tiến hành đăng ký thông tin trên mạng.

Mặt khác, mã bưu chính Yên Bái là một chuỗi các ký tự được viết bằng số (hay tổ hợp cả chữ và số) với mục đích tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.

Cấu trúc xác định mã bưu chính bao gồm:
– Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

DANH SÁCH MÃ BƯU ĐIỆN YÊN BÁI: 33000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Yên Bái
33000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
33001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
33002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
33003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
33004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
33005
7
Đảng ủy khối cơ quan
33009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
33010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
33011
10
Báo Yên Bái
33016
11
Hội đồng nhân dân
33021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
33030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
33035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
33036
15
Kiểm toán nhà nước tại khu vực VII
33037
16
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
33040
17
Sở Công Thương
33041
18
Sở Kế hoạch và Đầu tư
33042
19
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
33043
20
Sở Ngoại vụ
33044
21
Sở Tài chính
33045
22
Sở Thông tin và Truyền thông
33046
23
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
33047
24
Công an tỉnh
33049
25
Sở Nội vụ
33051
26
Sở Tư pháp
33052
27
Sở Giáo dục và Đào tạo
33053
28
Sở Giao thông vận tải
33054
29
Sở Khoa học và Công nghệ
33055
30
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
33056
31
Sở Tài nguyên và Môi trường
33057
32
Sở Xây dựng
33058
33
Sở Y tế
33060
34
Bộ chỉ huy Quân sự
33061
35
Ban Dân tộc
33062
36
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
33063
37
Thanh tra tỉnh
33064
38
Trường chính trị tỉnh
33065
39
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
33066
40
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
33067
41
Bảo hiểm xã hội tỉnh
33070
42
Cục Thuế
33078
43
Cục Hải quan
33079
44
Cục Thống kê
33080
45
Kho bạc Nhà nước tỉnh
33081
46
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
33085
47
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
33086
48
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
33087
49
Liên đoàn Lao động tỉnh
33088
50
Hội Nông dân tỉnh
33089
51
Ủy ban Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
33090
52
Tỉnh Đoàn
33091
53
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
33092
54
Hội Cựu chiến binh tỉnh
33093
1

THÀNH PHỐ YÊN BÁI

1
BC. Trung tâm thành phố Yên Bái
33100
2
Thành ủy
33101
3
Hội đồng nhân dân
33102
4
Ủy ban nhân dân
33103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
33104
6
P. Nguyễn Thái Học
33106
7
P. Yên Ninh
33107
8
P. Minh Tân
33108
9
X. Minh Bảo
33109
10
P. Nam Cường
33110
11
X. Tuy Lộc
33111
12
X. Âu Lâu
33112
13
P. Nguyễn Phúc
33113
14
P. Hồng Hà
33114
15
P. Hợp Minh
33115
16
X. Giới Phiên
33116
17
X. Phúc Lộc
33117
17
X. Văn Phú
33118
19
X. Văn Tiến
33119
20
X. Tân Thịnh
33120
21
P. Đồng Tâm
33121
22
P. Yên Thịnh
33122
23
BCP. Yên Bái
33150
24
BC. KHL Yên Bái
33151
25
BC. TMĐT Yên Bái
33152
26
BC. Yên Hòa
33153
27
BC. Minh Tân
33154
28
BC. Nam Cường
33155
29
BC. Hợp Minh
33156
30
BC. Yên Bái Km5
33157
31
BC. Yên Thịnh
33158
32
BC. Hệ 1 Yên Bái
33199
2

HUYỆN YÊN BÌNH

1
BC. Trung tâm huyện Yên Bình
33200
2
Huyện ủy
33201
3
Hội đồng nhân dân
33202
4
Ủy ban nhân dân
33203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
33204
6
TT. Yên Bình
33206
7
X. Vĩnh Kiên
33207
8
X. Yên Bình
33208
9
X. Bạch Hà
33209
10
X. Vũ Linh
33210
11
X. Phúc An
33211
12
X. Yên Thành
33212
13
X. Xuân Lai
33213
14
X. Mỹ Gia
33214
15
X. Cẩm Nhân
33215
16
X. Tích Cốc
33216
17
X. Xuân Long
33217
18
X. Ngọc Chấn
33218
19
X. Phúc Ninh
33219
20
X. Tân Nguyên
33220
21
X. Bảo Ái
33221
22
X. Mông Sơn
33222
23
X. Cẩm Ân
33223
24
X. Tân Hương
33224
25
X. Đại Đồng
33225
26
X. Phú Thịnh
33226
27
X. Văn Lãng
33227
28
X. Thịnh Hưng
33228
29
X. Đại Minh
33229
30
X. Hán Đà
33230
31
TT. Thác Bà
33231
32
BCP. Yên Bình
33250
33
BC. Km9
33251
34
BC. Cảm Ân
33252
35
BC. Cát Lem
33253
36
BC. Thác Bà
33254
37
BĐVHX Cẩm Nhân 1
33255
3

HUYỆN LỤC YÊN

1
BC. Trung tâm huyện Lục Yên
33300
2
Huyện ủy
33301
3
Hội đồng nhân dân
33302
4
Ủy ban nhân dân
33303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
33304
6
TT. Yên Thế
33306
7
X. Minh Xuân
33307
8
X. Mường Lai
33308
9
X. Yên Thắng
33309
10
X. Mai Sơn
33310
11
X. Khánh Thiện
33311
12
X. Lâm Thượng
33312
13
X. Tân Phượng
33313
14
X. Minh Chuẩn
33314
15
X. Khai Trung
33315
16
X. Tân Lĩnh
33316
17
X. Tô Mậu
33317
18
X. An Lạc
33318
19
X. Khánh Hoà
33319
20
X. Trúc Lâu
33320
21
X. Động Quan
33321
22
X. Tân Lập
33322
23
X. Phúc Lợi
33323
24
X. Trung Tâm
33324
25
X. Phan Thanh
33325
26
X. An Phú
33326
27
X. Minh Tiến
33327
28
X. Liễu Đô
33328
29
X. Vĩnh Lạc
33329
30
BCP. Lục Yên
33350
31
BC. Khánh Hòa
33351
4

HUYỆN VĂN YÊN

1
BC. Trung tâm huyện Văn Yên
33400
2
Huyện ủy
33401
3
Hội đồng nhân dân
33402
4
Ủy ban nhân dân
33403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
33404
6
TT. Mậu A
33406
7
X. Ngòi A
33407
8
X. Mậu Đông
33408
9
X. Quang Minh
33409
10
X. An Bình
33410
11
X. Lâm Giang
33411
12
X. Lang Thíp
33412
13
X. Châu Quế Thượng
33413
14
X. Châu Quế Hạ
33414
15
X. Đông An
33415
16
X. Đông Cuông
33416
17
X. Phong Dụ Hạ
33417
18
X. Phong Dụ Thượng
33418
19
X. Xuân Tầm
33419
20
X. Tân Hợp
33420
21
X. An Thịnh
33421
22
X. Đại Phác
33422
23
X. Đại Sơn
33423
24
X. Nà Hẩu
33424
25
X. Mỏ Vàng
33425
26
X. Viễn Sơn
33426
27
X. Hoàng Thắng
33427
28
X. Xuân Ái
33428
29
X. Yên Phú
33429
30
X. Yên Hợp
33430
31
X. Yên Hưng
33431
32
X. Yên Thái
33432
33
BCP. Văn Yên
33450
34
BC. Trái Hút
33451
5

HUYỆN MÙ CĂNG CHẢI

1
BC. Trung tâm huyện Mù Căng Chải
33500
2
Huyện ủy
33501
3
Hội đồng nhân dân
33502
4
Ủy ban nhân dân
33503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
33504
6
TT. Mù Cang Chải
33506
7
X. Mồ Dề
33507
8
X. Khao Mang
33508
9
X. Hồ Bốn
33509
10
X. Lao Chải
33510
11
X. Kim Nọi
33511
12
X. Chế Tạo
33512
13
X. Dế Xu Phình
33513
14
X. Púng Luông
33514
15
X. Nậm Khắt
33515
16
X. Cao Phạ
33516
17
X. La Pán Tẩn
33517
18
X. Chế Cu Nha
33518
19
X. Nậm Có
33519
20
BCP. Mù Căng Chải
33550
21
BC. Pú Luông
33551
6

HUYỆN TRẠM TẤU

1
BC. Trung tâm huyện Trạm Tấu
33600
2
Huyện ủy
33601
3
Hội đồng nhân dân
33602
4
Ủy ban nhân dân
33603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
33604
6
TT. Trạm Tấu
33606
7
X. Hát Lừu
33607
8
X. Xà Hồ
33608
9
X. Trạm Tấu
33609
10
X. Pá Lau
33610
11
X. Túc Đán
33611
12
X. Bản Công
33612
13
X. Bản Mù
33613
14
X. Làng Nhì
33614
15
X. Tà Si Láng
33615
16
X. Phình Hồ
33616
17
X. Pá Hu
33617
18
BCP. Trạm Tấu
33650
7

THỊ XÃ NGHĨA LỘ

1
BC. Trung tâm thị xã Nghĩa Lộ
33700
2
Thị ủy
33701
3
Hội đồng nhân dân
33702
4
Ủy ban nhân dân
33703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
33704
6
P. Trung Tâm
33706
7
X. Nghĩa Lợi
33707
8
X. Nghĩa Phúc
33708
9
P. Pú Trạng
33709
10
X. Nghĩa An
33710
11
P. Tân An
33711
12
P. Cầu Thia
33712
13
BCP. Nghĩa Lộ
33750
8

HUYỆN VĂN CHẤN

1
BC. Trung tâm huyện Văn Chấn
33800
2
Huyện ủy
33801
3
Hội đồng nhân dân
33802
4
Ủy ban nhân dân
33803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
33804
6
X. Sơn Thịnh
33806
7
X. Suối Giàng
33807
8
X. An Lương
33808
9
X. Suối Quyền
33809
10
X. Sùng Đô
33810
11
X. Nậm Mười
33811
12
X. Gia Hội
33812
13
X. Nậm Búng
33813
14
X. Tú Lệ
33814
15
X. Nậm Lành
33815
16
X. Sơn Lương
33816
17
TT. Nông Trường Liên Sơn
33817
18
X. Nghĩa Sơn
33818
19
X. Sơn A
33819
20
X. Phù Nham
33820
21
TT. Nông Trường Nghĩa Lộ
33821
22
X. Thanh Lương
33822
23
X. Hạnh Sơn
33823
24
X. Phúc Sơn
33824
25
X. Thạch Lương
33825
26
X. Đồng Khê
33826
27
TT. Nông Trường Trần Phú
33827
28
X. Cát Thịnh
33828
29
X. Thượng Bằng La
33829
30
X. Minh An
33830
31
X. Nghĩa Tâm
33831
32
X. Bình Thuận
33832
33
X. Chấn Thịnh
33833
34
X. Đại Lịch
33834
35
X. Suối Bu
33835
36
X. Tân Thịnh
33836
37
BCP. Văn Chấn
33850
38
BC. Thái Lão
33851
39
BC. Đồng Khê
33852
40
BC. Ba Khe
33853
41
BC. Mỵ
33854
9

HUYỆN TRẤN YÊN

1
BC. Trung tâm huyện Trấn Yên
33900
2
Huyện ủy
33901
3
Hội đồng nhân dân
33902
4
Ủy ban nhân dân
33903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
33904
6
TT. Cổ Phúc
33906
7
X. Minh Quán
33907
8
X. Hòa Cuông
33908
9
X. Việt Thành
33909
10
X. Đào Thịnh
33910
11
X. Tân Đồng
33911
12
X. Báo Đáp
33912
13
X. Quy Mông
33913
14
X. Kiên Thành
33914
15
X. Hồng Ca
33915
16
X. Hưng Khánh
33916
17
X. Hưng Thịnh
33917
18
X. Việt Hồng
33918
19
X. Vân Hội
33919
20
X. Việt Cường
33920
21
X. Minh Quân
33921
22
X. Bảo Hưng
33922
23
X. Lương Thịnh
33923
24
X. Y Can
33924
25
X. Minh Tiến
33925
26
X. Nga Quán
33926
27
X. Cường Thịnh
33927
28
BCP. Trấn Yên
33950

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here